Đại Học Vinh Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Vinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Vinh thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành và chỉ tiêu đào tạo như sau:

Mã Trường: TDV

Địa chỉ: Số 182, Lê Duẩn, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Điện thoại: (038) 3856452

Website: vinh.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Vinh

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn

xét tuyển

Theo xét KQ thi THPTQG Theo phương thức khác
1 Kế toán 7340301 170 30 A00, A01, D01
2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) 7340201 120 30 A00, A01, D01
3 Quản trị kinh doanh 7340101 150 30 A00, A01, D01
4 Kinh tế 7310101 60 20 A00, A01, D01
5 Kinh tế nông nghiệp 7620105 50 20 A00, A01, D01
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80 30 A00, B00, ,D01, A01
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7710207 80 30 A00, B00, ,D01, A01
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30 A00, B00, ,D01, A01
9 Kỹ thuật xây dựng 7580208 200 30 A00, B00, ,D01, A01
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 150 30 A00, B00, ,D01, A01
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 80 30 A00, B00, ,D01, A01
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 110 20 A00, B00, ,D01, A01
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm) 7510401 40 10 A00, B00, ,D01, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 220 30 A00, B00, ,D01, A01
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 100 30 A00, B00, ,D01, A01
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 30 A00, B00, ,D01, A01
17 Kinh tế xây dựng 7580301 100 30 A00, B00, ,D01, A01
18 Nông học 7620109 40 15 A00, B00, D01
19 Nuôi trồng thủy sản 7620301 70 30 A00, B00, D01
20 Khoa học môi trường 7440301 50 20 A00, B00, D01
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50 20 A00, B00, D01
22 Quản lý đất đai 7850103 50 20 A00, B00, D01
23 Khuyến nông 7620102 40 15 A00, B00, D01
24 Chăn nuôi 7620105 50 20 A00, B00, D01
25 Công nghệ sinh học 7420201 100 30 A00, B00, D01
26 Chính trị học 7310201 30 10 C00, D01, A00, A01
27 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201 21 9 C00, D01, A00, A01
28 Quản lý văn hóa 7220342 50 20 C00, D01, A00, A01
29 Du lịch 7220113 130 40 C00, D01, A00, A01
30 Quản lý giáo dục 7140114 50 20 C00, D01, A00, A01
31 Công tác xã hội 7760101 80 30 C00, D01, A00, A01
32 Báo chí 7320101 70 30 C00, D01, A00, A01
33 Luật 7380101 260 40 C00, D01, A00, A01
34 Luật kinh tế 7380107 260 40 C00, D01, A00, A01
35 Quản lý nhà nước 7310205 80 20 C00, D01, A00, A01
36 Sư phạm Toán học 7140209 60 A00, A01, B00
37 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00, A01, B00
38 Sư phạm Vật lý 7140211 30 A00, A01, B00
39 Sư phạm Hóa học 7140212 30 A00, A01, B00
40 Sư phạm Sinh học 7140213 30 A00, A01, B00
41 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50 C00, D01, A00
42 Sư phạm Lịch sử 7140218 30 C00, D01, A00
43 Sư phạm Địa lý 7140219 30 C00, D01, A00
44 Giáo dục chính trị 7140205 30 C00, D01, A00
45 Giáo dục Tiểu học 7140202 80 C00, D01, A00
46 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 40 C00, D01, A00
47 Giáo dục Mầm non 7140201 110 M00, M01
48 Giáo dục Thể chất 7140206 30 T00
49 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 70 D01
50 Ngôn ngữ Anh 7220201 200 20 D01
51 Điều dưỡng 7720501 100 20 B00, A00, D07
Tổng 5250  

II. Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Vinh 

Trường Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

III. Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Vinh

Trường tuyển sinh với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

IV. Phương thức xét tuyển của Trường Đại Học Vinh

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia : Số lượng 70% chỉ tiêu đăng ký tuyển sinh.

Xét tuyển học bạ THPT: Số lượng 30% chỉ tiêu đăng ký tuyển sinh, với các tiêu chí sau:

+ Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

+ Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học của cả 3 năm THPT (06 học kỳ) đạt 99.0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển thẳng

– Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Tuyển thẳng học sinh các trường Chuyên đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

Chỉ tiêu năm 2018: 5.000 chỉ tiêu.

Học phí đối với sinh viên chính quy

Nhà trường áp áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm theo quy định của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo