Đại Học Tôn Đức Thắng Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng và Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: DTT

Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Số Điện Thoại: 08.37755035

Website: tdt.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Stt Tên ngành /chuyên ngành Mã ngành/chuyên ngành Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN DẠY BẰNG TIẾNG VIẾT
1 Thiết kế công nghiệp 7210402  
2 Thiết kế đồ họa 7210403  
3 Thiết kế thời trang 7210404  
4 Thiết kế nội thất 7580108  
5 Ngôn ngữ anh 7220201  
6 Ngôn ngữ Trung Quốc(chuyên ngành Trung Quốc) 7220204  
7 Ngôn ngữ Trung Quốc( chuyên ngành Trung Anh) 7220204A  
8 Quản lý thể dục thể thao( chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 7810301  
9 golf   (ngành mới)
10 Kế toán 7340301  
11 Kinh doanh quốc tế 7340120  
12 Quản trị kinh doanh(chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực) 7340101  
13 Marketing 7340115  
14 Quản trị kinh doanh(chuyên ngành quản trị nhà hàng khách sạn) 7340101N  
15 Tài chính- ngân hàng 7340201  
16 Quan hệ lao động( chuyên ngành: quản lý quan hệ lao động, chuyên ngành: hành vi tổ chức) 7340408  
17 Luật 7380101  
18 Xã hội học 7310301  
19 Công tác xã hội 7760101  
20 Việt Nam học( chuyên ngành quản trị du lịch lữ hành) 7310630  
21 Việt Nam học ( chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch) 7310630Q  
22 Việt Nam học( chuyên ngành Việt ngữ học) 7310630V

 

Xét tuyển thẳng người nước ngoài
23 Bảo hộ lao động 7850201  
24 Khoa học môi trường 7440301  
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường ( chuyên ngành: cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406  
26 Toán ứng dụng 7460112  
27 Thống kê 7460201  
28 Khoa học máy tính 7480101  
29 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102  
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103  
31 Kỹ thuật hóa học 7520301  
32 Công nghệ sinh học 7420201  
33 Kiến trúc 7580101  
34 Quy hoạch vùng đô thị 7580105  
35 Kỹ thuật xây dựng 7580201  
36 Kỹ thuật xay dựng công trình giao thông 7580205  
37 Kỹ thuật điện 7520201  
38 Kỹ thuật điện tử- viễn thông 7520207  
39 Kỹ thuật điều khiển và từ động hóa 7520216  
40 Dược học 7720201
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH
41 Ngôn ngữ anh F7220201  
42 Kế toán F7340301  
43 Quản trị kinh doanh(chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực) F7340101  
44 Marketing F7340115  
45 Quản trị kinh doanh(quản trị nhà hàng- khách sạn) F7340101N  
46 Kinh doanh quốc tế F7340120  
47 Tài chính- ngân hàng F7340201  
48 Luật F7380101  
49 Việt Nam học(chuyên ngành du lịch và quản lí du lịch) F7310630Q  
50 Công nghệ sinh học F7420201  
51 Khoa học máy tính F7480101  
52 Kỹ thuật phần mềm F7480103  
53 Kỹ thuật xây dựng F7580201  
54 Kỹ thuật điện F7520201  
55 Kỹ thuật điện tử- viễn thông F7520207  
56 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa F7520216  
57 Thiết kế đồ họa F7210403  
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO – HỌC HOÀN TOÀN BẰNG TIẾNG ANH
58 Marketing FA7340115  
59 Quản trị kinh doanh nhà hàng- khách sạn FA7340101N  
60 Ngôn ngữ anh FA7220201  
61 Công nghệ sinh học FA7420201  
62 Khoa học máy tính FA7480101  
63 Kỹ thuật phần mềm FA7480103  
64 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa FA7520216  
65 Kỹ thuật xây dựng FA7580201  
66 Kế toán(chuyên ngành kế toán quốc tế) FA7340301  
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU Ở CƠ SỞ NHA TRANG
67 ngôn ngữ anh N7220201  
68 Marketing N7340115  
69 Quản trị kinh doanh(chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn N7340101N  
70 Kế toán N7340301  
71 Luật N7380101  
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU Ở CƠ SỞ BẢO LỘC
72 Ngôn ngữ anh B7220201  
73 Quản trị kinh doanh(chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn) B7310630Q  
74 Luật B7380101  
75 Việt nam học(chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch) B7420201  
76 Kỹ thuật phần mềm B7480103  
CHƯƠNG TRÌNHDU HỌC LUÂN CHUYỂN CAMPUS
77 Kế toán (song bằng 3+1) Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) K7340301  
78 Tài chính (song bằng 2+2) Đại học Fengchia (Đài Loan) K7340201  
79 Tài chính (đơn bằng 3+1) Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa; Tài chính và kiểm soát (đơn bằng 3+1) Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7340201S  
80 Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) Đại học Taylor’s (Malaysia) K7340101N  
81 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) Đại học kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) K7340101  
82 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) K7340120  
83 Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) Đại học khoa học-công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan) K7310630Q  
84 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7520201  
85 Khoa học máy tính và công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan), Đại học kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Czech) K7480101  

 

II. Đối tượng và phạm vi  tuyển sinh của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Người đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trường đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh trên cả nước

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Trường đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh theo 3 Phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do TDTU tổ chức.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập trong quá trình học ở bậc THPT.

Chính sách ưu tiên:

a)Tuyển thẳng: Trường thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGGĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

b)Ưu tiên xét tuyển: Trường thực hiện theo khoản 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viện hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGGĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Trường thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Lệ phí xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia : theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Lệ phí xét tuyển theo kết quả học tập THPT: 30.000 đồng/lần xét tuyển

+ Lệ phí thi bài thi đánh giá năng lực: 100.000 đồng/bài thi

Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tôn Đức Thắng
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo