Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ cao đẳng và đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: HNM

Địa chỉ: Số 98, phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội.

Điện thoại: 04.3.8330708 – Fax: 04.3.8335426

Email: admin@daihocthudo.edu.vn

Website: daihocthudo.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

TTT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1 Quản lý Giáo dục 7140114 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30
2 Giáo dục Mầm non

(*)

7140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M09

 

Không tuyển bằng học bạ 110
3 Giáo dục Tiểu học (**)

 

7140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 180
4 Giáo dục đặc biệt 7140203 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

(50%)

30
5 Giáo dục công dân 7140204 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30
6 Sư phạm Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 70
7 Sư phạm Vật lý 7140211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/

Vật lý

(50%)

30
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 70
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

(50%)

40
10 Ngôn ngữ Anh

 

7220201 –      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

(20%)

90
11 Ngôn ngữ

Trung Quốc

 

7220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

(20%)

90
11 Chính trị học 7310201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30
12 Việt Nam học 7310630 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

(20%)

40
13 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

80
14 Quản lý công 7340403 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

D14

D15

C00

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30
15 Luật 7380101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

90
16 Toán ứng dụng 7460112 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh

A00

D07

D90

D01

Nhóm KHTN

(50%)

30
17 Công nghệ thông tin

(*)

7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(20%)

70
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Vật lý

B00

D07

D08

A00

Nhóm KHTN

(50%)

30
19 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(*)

7510605 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

 

Nhóm KHTN/ Toán

(20%)

80
20 Công tác xã hội 7760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

 

Nhóm KHXH

(50%)

40
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(*)

7810103 – Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 80
22 Quản trị khách sạn

(*)

7810201 – Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

 

80
TỔNG:         1450

 

Lưu ý: Những môn In Đậm được nhân hệ số 2

II. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

– Các ngành đào tạo sư phạm: Trường tuyển sinh trong toàn quốc (thí sinh không có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội nếu trúng tuyển phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định).

– Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong toàn quốc.

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

– PT 1: sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

  • Đối với các ngành đào tạo sư phạm trình độ cao đẳng và các ngành đào tạo đại học:

Thí sinh nộp hồ sơ tại các điểm nhận hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh khai Phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia và xét tuyển vào Đại học, Cao đẳng chính quy (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Lưu ý: tại mục 21 (đăng ký nguyện vọng xét tuyển sinh vào đại học, cao đẳng), thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào trường Đại học Thủ đô Hà Nội (mã trường HNM). Thí sinh có thể được đăng ký nhiều nguyện vọng vào trường Đại học Thủ đô Hà Nội.

  • Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm trình độ cao đẳng:

Thí sinh nộp Phiếu đăng ký xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (theo mẫu) trực tiếp tại trường Đại Học Thủ đô Hà Nội hoặc qua đường bưu điện.

– PT 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc Trung học phổ thông

Thí sinh nộp Học bạ Trung học phổ thông và Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu) trực tiếp tại trường Đại Học Thủ đô Hà Nội hoặc qua đường bưu điện.

– PT 3: Sử dụng kết quả thi môn năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT quốc gia (đối với các ngành có môn năng khiếu)

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Đô Hà Nội
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Thủ Đô Hà Nội

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo