Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: HNM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

(Hệ đại học chính quy)

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau. 

Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Địa chỉ: Số 98, phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội.

Điện thoại: 04.3.8330708 – Fax: 04.3.8335426

Email: admin@daihocthudo.edu.vn

Website: daihocthudo.edu.vn

TT Tên ngành Mã ngành Xét tuyn bng kết qu các t hp môn thi THPT quc gia Mã t hp Xét tuyn bng hc b Ch tiêu
Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 120
Giáo dục Mầm non 7140201 – Ngữ văn, NK mm non 1 (K chuyn, Đc din cm), NK mm non 2 (Hát)

– Toán, NK mm non 1 (K chuyn, Đc din cm), NK mm non 2 (Hát)

M01

M03

Không tuyển bằng học bạ 120
Quản lý Giáo dục 7140114 Ng văn, Lịch sử, Địa lý

Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

Ng văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ng văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

30
Giáo dục công dân 7140204 Ng văn, Lịch sử, Địa lý

Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH 30
Ngôn ngữ Anh 7220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 80
Việt Nam học 7310630 – Ngữ văn, Lch s, Địa lý

– Ngữ văn, Đa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 50
Ngôn ngữ

Trung Quốc

7220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung) 80
Sư phạm Toán 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán hc 40
Sư phạm Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lch s, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lch s, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lch s, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lch s 30
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vt lý, Hóa học

– Toán, Vt lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vt Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/ Vt lý 30
Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán hc 30
Công tác xã hội 7760101 – Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

Ng văn, GDCD, Tiếng Anh

Ng văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH 30
Giáo dục đặc biệt 7140203 – Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ng văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ng văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ng văn, Lịch sử, Địa lý

Ng văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ng văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Ng văn 40
Chính trị học 7310201 – Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ng văn, Tiếng Anh, KHXH

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH 30
Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

80
Luật 7380101 – Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

80
Toán ứng dụng 7460112 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN 30
Quản trị khách sạn 7810201 Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

 

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Ng văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 50
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 – Toán, Hóa hc, Sinh học

– Toán, Hóa hc, Tiếng Anh

– Toán, Sinh hc, Tiếng Anh

– Toán, Sinh hc, Vật lý

B00

D07

D08

A02

Nhóm KHTN 30
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ng văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

 

Nhóm KHTN/ Toán 60

Lưu ý: Những môn In Đậm được nhân hệ số 2

Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành đào tạo sư phạm: Tuyển sinh trong toàn quốc (thí sinh không có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội nếu trúng tuyển phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định).

– Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh

– PT 1: sử dụng kết quả kỳ thi thpt quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức năm 2018.

  • Đối với các ngành đào tạo sư phạm trình độ cao đẳng và các ngành đào tạo đại học:

Thí sinh nộp hồ sơ tại các điểm nhận hồ sơ theo quy định của Sở GD&ĐT

Thí sinh khai Phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và xét tuyển vào Đại học, Cao đẳng (theo mẫu của Bộ GD&ĐT). Lưu ý: tại mục 21 (đăng ký nguyện vọng xét tuyển sinh vào đại học, cao đẳng), thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào trường Đại học Thủ đô Hà Nội (mã trường HNM). Thí sinh có thể được đăng ký nhiều nguyện vọng vào trường Đại học Thủ đô Hà Nội.

  • Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm trình độ cao đẳng:

Thí sinh nộp Phiếu đăng ký xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT (theo mẫu) trực tiếp tại trường ĐH Thủ đô Hà Nội hoặc qua đường bưu điện.

– PT 2: sử dụng học bạ là kết quả học tập ở bậc THPT

Thí sinh nộp Học bạ THPT và Phiếu đăng ký xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (theo mẫu) trực tiếp tại trường ĐH Thủ đô Hà Nội hoặc qua đường bưu điện.

– PT 3: sử dụng kết quả thi môn năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT quốc gia (đối với các ngành có môn năng khiếu)

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo