Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Thủ Dầu Một thông báo tuyển sinh với các ngành nghề và chỉ tiêu đào tạo như sau:

Mã Trường: TDM

Địa chỉ: Số 06 Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa,TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Điện thoại: 06503835677

Website: tdmu.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Stt Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT 
(Mã tổ hợp)
Chỉ tiêu
Xét tuyển kết quả THPT
(2695)
Thi đánh giá năng lực
(1155)
1 Kế toán 7340301 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
175 75
2 Quản trị Kinh doanh 7340101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
175 75
3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
4 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
5 Kỹ thuật Điện 7520201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
105 30
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
7 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
8 Hệ thống Thông tin 7480104 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
9 Kiến trúc 7580101 -Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 20
10 Quy hoạch Vùng và Đô thị 7580105 -Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
35 15
11 Hóa học 7440112 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
12 Sinh học Ứng dụng 7420203 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
70 30
13 Khoa học Môi trường 7440301 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
105 45
14 Vật lý học 7440102 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Vật lí, KHXH (A17)
35 15
15 Toán học 7460101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
16 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
70 30
17 Quản lý Nhà nước 7310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
18 Quản lý Công nghiệp 7510601 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
19 Văn học 7229030 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
70 30
20 Lịch sử 7229010 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
21 Giáo dục học 7140101 Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
22  Luật 7380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
245 105
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
245 105
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
84 36
25 Công tác Xã hội 7760101  -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
70 30
26 Địa lý học 7310501 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
-Ngữ văn, KHXH, Vật lí (C24)
-Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh (D15)
35 15
27 Quản lý Đất đai 7850103 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
56 24
28 Giáo dục Mầm non 7140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 70 30
29 Giáo dục Tiểu học 7140202 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
30 Chính trị học 7310201 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
31 Văn hóa học 7229040 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
32 Ngôn ngữ học 7229020 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15

II. Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Trường tuyển sinh với những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục và đào tạo quy định

III. Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Trường tuyển sinh trên cả nước.

IV. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục và đào tạo quy định

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh nộp hồ sơ vào các ngành của trường

* Điều kiện tham gia xét tuyển: Đã tốt nghiệp trung học và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục và đào tạo quy định
* Thời gian xét tuyển: Theo quy của Bộ giáo dục và đào tạo.
* Quy định chênh lệch giữa các tổ hợp môn: Không quy định
* Điều kiện phụ trong xét tuyển: Trong trường hợp có nhiều thí sinh trúng tuyển hơn chỉ tiêu của ngành theo quy định, thì sử dụng tiêu chí phụ là xét trúng tuyển theo kết quả môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán), môn Ngữ văn (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn) và môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán và Ngữ văn) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Dầu Một
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Thủ Dầu Một

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo