Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Tây Nguyên

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành và chỉ tiêu như sau:

Mã Trường: TTN

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: (0500) 3 825 185

Website: ttn.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Tây Nguyên

TT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Tổ hợp môn xét tuyển
I. Đại học    
1 7140201 Giáo dục Mầm non M06 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
M05 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00 Toán, Vật lí, Hóa học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai A00 Toán, Vật lí, Hóa học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 Ngữ văn, Địa lý, GDCD
D66 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
T03 Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
T07 Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT
6 7140209 Sư phạm Toán học A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lý
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 Ngữ văn, Địa lí, GDCD
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 7340301 Kế toán A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16 7420101 Sinh học A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
17 7420201 Công nghệ sinh học A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
18 7480201 Công nghệ thông tin A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
20 7620110 Khoa học cây trồng A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
22 7620205 Lâm sinh A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
23 7620211 Quản lí tài nguyên rừng A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
24 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
26 7620105 Chăn nuôi A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
27 7640101 Thú y A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
29 7720101 Y đa khoa B00 Toán, Hóa học, Sinh học
30 7720301 Điều dưỡng B00 Toán, Hóa học, Sinh học
31 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 Toán, Hóa học, Sinh học
32 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D66 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
33 7229030 Văn học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 Ngữ văn, Địa lí, GDCD
34 7229001 Triết học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D66 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
35 7310101 Kinh tế A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
36 7850103 Quản lí đất đai A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học

II. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Tây Nguyên 

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định trong  Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Trường đại học tây nguyên tuyển sinh cả nước

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Tây Nguyên 

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

Thí sinh có điểm thi trung học phổ thông quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 4 bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (Riêng các ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non, điểm thi năng khiếu phải đạt 5.0 trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển)

Chính sách ưu tiên:Theo Quy định tại Khoản 2, 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy và  cao đẳng chính quy hiện hành.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo Quy định của Nhà nước.

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tây Nguyên
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Tây Nguyên

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo