Đại Học Tân Trào Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyn Sinh H Đi Hc Chính Quy

Trường Đại Học Tân Trào

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Tân Trào thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: TQU

Địa chỉ: km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Điện Thoại: 027.3892.012;

Website: daihoctantrao.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Tân Trào

STT                          Ngành học Mã ngành               Môn xét tuyển
I.  Các ngành đào tạo đại học:    
1  Giáo dục Mầm non 7140201  1. Toán, Văn, Năng khiếu.
2  Giáo dục Tiểu học 7140202  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

3  Sư phạm Toán học 7140209  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4  Sư phạm Sinh học 7140213  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

5  Kế toán 7340301  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

6  Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103  1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

7  Vật lý học (chuyên ngành Vật lý môi trường) 7440102  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

8  Khoa học môi trường 7440301  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

9  Khoa học cây trồng 7620110  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

10  Chăn nuôi 7620105  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

11  Kinh tế Nông nghiệp 7620115  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

12  Văn học (chuyên ngành Văn truyền thông) 7229030  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

13  Quản lý đất đai 7850103  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

14  Quản lý văn hóa 7229042  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

15  Công tác xã hội 7760101  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

II.  Các ngành đào tạo cao đẳng:    
1  Kế toán 6340301  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2  Quản lý đất đai 6850102  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

3  Tiếng Anh 6220206  1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, Tiếng Anh.

4  Quản lý Văn hóa 6340436  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

5  Quản trị văn phòng 6340403  1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

6  Khoa học cây trồng 6620109  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

7  Khoa học thư viện 6320206  1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

8  Giáo dục Tiểu học 51140202  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

9  Giáo dục Mầm non 51140201  1. Toán, Văn, Năng khiếu.
10  Giáo dục Công dân 51140204  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Sử;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Sử, GDCD.

11  Sư phạm Toán học 51140209  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

12  Sư phạm Tin học 51140210  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

13  Sư phạm Hóa học 51140212  1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Lý, Hóa;

14  Sư phạm Sinh học 51140213  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

15  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 51140215  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

16  Sư phạm Ngữ văn 51140217  1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

17  Sư phạm Lịch sử 51140218  1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Sử, GDCD.

18  Sư phạm Địa lý 51140219  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, GDCD.

19  Sư phạm vật lý 51140211  1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

II. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Tân Trào

Trường thông báo tuyển sinh với những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

Trường đại học Tân Trào tuyển sinh trên cả nước.

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Tân Trào

Xét tuyển học bạ Trung học phổ thông và Kết quả thi THPT quốc gia

PT 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập Trung học phổ thông:

– Đối với hệ đại học: Tổng điểm tổng kết năm học của 3 môn học (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển quy định) của năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên;

– Đối với hệ Cao đẳng:  Tốt nghiệp Trung học phổ thông;

– Đối với hệ trung cấp: Xét tuyển học bạ (có thông báo riêng).

PT 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

– Lệ phí thi tuyển môn Năng khiếu (ngành Giáo dục Mầm non): 300.000đ/hồ sơ.

Điểm Chuẩn Đại Học Tân Trào 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tân Trào
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Tân Trào

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo