Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyn Sinh H Đi Hc Chính Quy

Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: DDS

Địa chỉ:  459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0511.3841323

Website: ued.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp điểm xét tuyển Mã tổ hợp
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 45 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý

3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD

1.C00
2.C203.D66
3 Sư phạm Toán học 7140209 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 36 1. Vật lý + Toán + Hóa học

2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00
2.A013.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 36 1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D073.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 36 1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

1.B00

2.D08

8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00 2.C14 3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 36 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + GDCD
1.C00
2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 36 1. Đ ịa lý + Ngữ văn + Lịch sử

2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00

2.D15

11 Giáo dục Mầm non 7140201 45 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Công nghệ sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Hóa học

1.B00 2.D08 3.A00
13 Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60 1. Vật lý + Toán + Hóa học

2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00 2.A01 3.A02
14 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng
cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07 3.B00
15 Hóa học
1. Hóa Dược chất lượng cao;
7440112

CLC

50 1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07 3.B00
16 Khoa học môi trường 7440301 60 1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07 3.B00
17 Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
57460112 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
18 Công nghệ thông tin 7480201 250 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
19 Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201

CLC

100 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
20 Văn học 7220330 70 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.D15 2.C14 3.D66
21 Lịch sử 7220310 50 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý

2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00 2.C19 3.D14
22 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
23 Việt Nam học 7220113 190 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
24 Việt Nam học (chất lượng cao) 7220113

CLC

50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
25 Văn hoá học 7220340 60 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.D15 2.C14 3.D66
26 Tâm lý học 7310401 100 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.B00
2.C00
3.D01
27 Tâm lý học (chất lượng cao) 7310401

CLC

50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.B00
2.C00
3.D01
28 Công tác xã hội 7760101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01
29 Báo chí 7320101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.D15 2.C14 3.D66
30 Báo chí (chất lượng cao) 7320101

CLC

50 1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.D15 2.C14 3.D66
31 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 2.D08 3.A00
32 Quản lý tài nguyên và môi trường (chất lượng cao) 7850101

CLC

50 1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 2.D08 3.A00
33 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201
ĐT
300 1. To án + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 2.A01

II. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Trường tuyển sinh với thí sinh Tốt nghiêp trung học phổ thông hoặc tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành với thí sinh học hệ Đại học liên thông.

Trường đại học sư phạm – Đại Học Đà Nẵng Tuyển sinh trên cả nước

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Kết hợp thi tuyển; xét tuyển học bạ Trung học phổ thông và Kết quả kỳ thi THPT quốc gia

– Đối với xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi Trung học phổ thông quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại Đại học Đà Nẵng.

– Đối với xét tuyển theo học bạ: thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh Đại học Đà Nẵng http://ts.udn.vn/Dangky

– Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và thực hiện các chính sách ưu tiên khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Quy định chung của đại học Đà Nẵng.

– Thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Trường không hạn chế chỉ tiêu.

– Tổng chỉ tiêu xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nằm trong chỉ tiêu chung của Đề án tuyển sinh của trường.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:Theo Quy định của Bộ giáo dục và đào tạo

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

  • Các chương trình đào tạo đại trà: Theo Quy định tại nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
  • Chương trình chất lượng cao: Học phí: 19.440.000 đồng.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo