Đại Học Quảng Nam Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Quảng Nam

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Nam thông báo tuyển sinh hệ Đại học và Cao đẳng chính quy với các chuyên ngành sau:

Mã Trường: DQU

Địa chỉ: Khu B, số 102 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam

Điện thoại: 0510-2215255

Website: qnamuni.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Quảng Nam

STT

ngành

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ

hợp môn

Chỉ

tiêu

Chỉ tiêu

cấp

kinh

phí

Chỉ

tiêu

xét

theo

THPT

Chỉ tiêu

xét học

bạ

I. Các ngành đại học hệ chính quy 1300 600 914 386
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
2 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
3 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 40 40 28 12
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 40 40 28 12
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán,   Ngữ   văn,   Năng   khiếu

(Hát và đọc diễn cảm)

M00 70 70 50 20
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 70 70 50 20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 60 20 42 18
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
8 7480201  Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 180 50 126 54
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 60 20 42 18
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 100 30 70 30
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 270 80 190 80
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630  Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)
Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 270 80 190 80
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010  Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 60 20 42 18
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II.   Các ngành cao đẳng hệ chính quy 400 100 118 282
1 6340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học A00 60 30 18 42
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
2 6340201 Tài chính-Ngân hàng Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 / 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
3 6480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
4 6760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 60 30 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân C19
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5 6340114 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 6220206 Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 55 / 16 39
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D12
7 6220103 Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)
Toán, Địa lý, GD công dân A09 60 / 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

 

 II. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Quảng Nam

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp hệ trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

Trình độ Đại học và cao đẳng đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo khi có kết quả thi THPT quốc gia

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổng chỉ tiêu: 1490. Chỉ tiêu theo trình độ đào tạo:

– Trình độ đào tạo Đại học: 1040

– Trình độ Cao đẳng: 450

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Quảng Nam

Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển:

Hệ Đại học: xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo các môn thi thuộc ngành xét tuyển và phải đạt ngưỡng đầu vào theo quy định

Hệ Cao đẳng: xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp Trung học phổ thông theo điểm tổng kết các môn thuộc ngành xét tuyển và phải đạt mức điểm đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Nam
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Quảng Nam

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo