Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – ĐH Thái Nguyên Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên  thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng và Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: DTK

Địa chỉ: Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên – Thái Nguyên

Điện thoại: 02803847145

Website: tnut.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

stt Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu
Theo điểm thi THPTQG Theo học bạ
  Nhóm ngành V          
1 Ngành Kỹ thuật Cơ khí – Chương trình tiên tiến 7905218 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70   70
2 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến 7905228 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70   70
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350   350
4 Kỹ thuật cơ khí động lực 7500116 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

55   55
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

150   150
6 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

280   280
7 Kỹ thuật Điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100   100
8 Kỹ thuật máy tính 7480106 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50   50
9 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá 7520216 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350   350
10 Kỹ thuật điện 7520201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

240   240
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50   50
12 Kinh tế công nghiệp 7510604 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40   40
13 Quản lý công nghiệp 7510601 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40   40
14 Công nghệ chế tạo máy 7510202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50   50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100   100
  Nhóm ngành VII          
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

30   30

 

II. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Trường đại học kỹ thuật công nghiệp – Đại Học Thái Nguyên tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

III. Phương thức tuyển sinh của Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc trung cấp; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành và các điều kiện dự tuyển khác theo Qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo (GD&ĐT);

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ:

Dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh.

– Quy định chêch lệch điểm xét giữa các tổ hợp: Các tổ hợp đều có mức ưu tiên về điểm như nhau.

– Điểm xét tuyển và các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

+ Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách trúng truyển thì thứ tự ưu tiên như sau: (1) ưu tiên thí sinh có 3 môn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 5,0 trở lên; (2) ưu tiên môn toán trong tổ hợp xét tuyển; (3) ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

+ Các thí sinh trúng tuyển có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm so với ngưỡng điểm quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Mức học phí được thực hiện trên cơ sở của Nghị định 86/2015/NĐ-CP; hiện tại mức học phí là 750.000 VNĐ/tháng với các ngành kỹ thuật, 640.000 VNĐ/tháng với các ngành kinh tế, được quy đổi ra học phí tín chỉ theo chương trình đào tạo.

Ngoài ra các bạn có thể xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường tại đây

Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo