Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: KHA

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

(Hệ đại học chính quy)

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Địa chỉ: Số 207, đường Giải phóng, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

ĐT1: (04) 36280280 (máy lẻ: 5106, 5114, 5101, 6901)

ĐT2: (04) 62776688; Fax: (04) 36280462

Portal: www.neu.edu.vn;

Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TT Ngành/Chương trình Mã ngành/Mã tuyển sinh Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
 Nghi chú
1 Kế toán 7340301 400 A00, A01,D01,D07
2 Kinh tế quốc tế 7310106 120 A00, A01,D01,D07
3 Kinh doanh quốc tế 7340120 120 A00, A01,D01,D07
4 Marketing 7340115 250 A00, A01,D01,D07
5 Quản trị kinh doanh 7340101 380 A00, A01,D01,D07
6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 500 A00, A01,D01,D07
7 Kinh doanh thương mại 7340121 160 A00, A01,D01,D07
8 Kinh tế 7310101 280 A00, A01,D01,D07
9 Quản trị khách sạn 7810201 100 A00, A01,D01,D07
10 Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01,D01,D07
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 100 A00, A01,D01,D07
12 Khoa học máy tính 7480101 60 A00, A01,D01,D07
13 Hệ thống thông tin quản lý 7340404 150 A00, A01,D01,D07
14 Bất động sản 7340116 120 A00, A01,D01,D07
15 Bảo hiểm 7340204 150 A00, A01,D01,D07
TT Ngành/Chương trình Mã ngành/Mã tuyển sinh Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
16 Thống kê kinh tế 7310107 130 A00, A01,D01,D07
17 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế) 7310108 130 A00, A01,D01,D07
18 Kinh tế đầu tư 7310104 200 A00, A01,D01,B00
19 Kinh tế nông nghiệp 7620115 80 A00, A01,D01,B00
20 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên) 7850102 110 A00, A01,D01,B00
21 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) 7220201 140 A01, D01, D09, D10
22 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) EBBA 180 A00, A01,D01,D07
23 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) EPMP 80 A00, A01,D01,D07
24 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) POHE 300 A01,D01,D07, D09
* Ngành nâng từ Chuyên ngành lên
25 Kinh tế phát triển (tách ra từ ngành Kinh tế) 7310105 230 A00, A01,D01,D07
26 Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ – tách ra từ ngành Kinh tế) 7340401 120 A00, A01,D01,D07
27 Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế) 7340403 60 A00, A01,D01,D07
28 Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế) 7850101 70 A00, A01,D01,D07
29 Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật) 7380107 150 A00, A01,D01,D07
30 Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản) 7850103 60 A00, A01,D01,D07
31 Công nghệ thông tin (tách ra từ ngành Khoa học máy tính) 7480201 120 A00, A01,D01,D07
** Ngành/Chương trình mới mở
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 60 A00, A01,D01,D07
33 Thương mại điện tử 7340122 60 A00, A01,D01,D07
34 Quản lý dự án 7340409 60 A00, A01,D01,B00
35 Quan hệ công chúng 7320108 60 A01, D01,C03,C04
36 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) EP01 50 A01,D01,D07,D09
37 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh EP02 40 A00, A01,D01,D07
TỔNG CHỈ TIÊU 5500

Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học kinh tế quốc dân tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

Đối tượng đủ điều kiện xét tuyển.

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT):

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề), gọi chung là tốt nghiệp trung học;

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

– Không bị vi phạm pháp luật; không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Phương thức tuyển sinh

Trường đại học kinh tế quốc dân xét tuyển theo ngành và dựa vào kết quả thi thpt quốc gia  năm 2018.

Chỉ tiêu tuyển sinh: Tổng chỉ tiêu: 4.800

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Quy định với tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đại học kinh tế quốc dân sẽ cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi THPTQG và ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

– Các điều kiện xét tuyển: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và của Trường, thông báo cụ thể sau (theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT)

Đối tượng ưu tiên xét tuyển

Theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:

+ Giải nhất: được cộng 4,0 (bốn) điểm

+ Giải nhì: được cộng 3,0 (ba) điểm

+ Giải ba: được cộng 2,0 (hai) điểm

+ Giải khuyến khích: được cộng 1,0 (một) điểm.

Lệ phí xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Học phí với sinh viên chính quy dự kiến

Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2018-2019: thu theo ngành học, khoảng từ 14 triệu đồng đến 17,5 triệu đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo