Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: DQK

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

(Hệ đại học chính quy)

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Điện thoại: (04) 3.6339113

Website: hubt.edu.vn

TT Ngành học Mã trường Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
Xét KQ thi THPT QG Xét học bạ
1 Thiết kế công nghiệp DQK 7210402 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
2 Thiết kế đồ họa DQK 7210403 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
3 Thiết kế nội thất DQK 7210405 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
4 Ngôn ngữ Anh DQK 7220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
5 Ngôn ngữ Nga DQK 7220202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 30 30
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
6 Ngôn ngữ Trung Quốc DQK 7220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
7 Quản lý nhà nước DQK 7310205 B00 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 100 100
C00 Toán, Hóa học, Sinh học
C03 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
8 Quản trị kinh doanh DQK 7340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 325 325
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 Kinh doanh quốc tế DQK 7340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 Tài chính – Ngân hàng DQK 7340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11 Kế toán DQK 7340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 Luật kinh tế DQK 7380107 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân 200 200
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Công nghệ thông tin DQK 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử DQK 7510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 60 60
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô DQK 7510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử DQK 7510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Công nghệ kỹ thuật môi trường DQK 7510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
18 Kiến trúc DQK 7580101 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật* 30 30
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
19 Kỹ thuật xây dựng DQK 7580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 70 70
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
20 Y đa khoa DQK 7720101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 150 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
21 Dược học DQK 7720201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
22 Điều dưỡng DQK 7720301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
23 Răng Hàm Mặt DQK 7720501 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành DQK 7810103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
25 Quản lý tài nguyên và môi trường DQK 7850101 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
A11 Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí

NỘI DUNG TUYỂN SINH

Phương thức tuyển sinh:

+ Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển, 2400 chỉ tiêu;

+ Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12), 3000 chỉ tiêu.

–  Sinh viên có thể chọn học tập tại 1 trong 2 cơ sở:

+ Cơ sở 1: Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

+ Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (có ký túc xá: 2000 chỗ).

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018

–   Sử dụng kết quả thi thpt quốc gia năm 2018;

–   Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả phải đẻm bảo được ngưỡng chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) quy định.

–   Hồ sơ và thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển bằng học bạ THPT:

–   Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

–   Cách tính: Điểm xét tuyển(ĐXT) = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 > 18

Trong đó: Môn 1, Môn 2, Môn 3 là điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

–   Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên

–   Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (trên website trường có mẫu);

+ Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2018 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2018;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

–   Chế độ ưu tiên thực hiện theo qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2018.

*  Môn năng khiếu (nhân hệ số2, do các Khoa Kiến trúc, Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức thi)

–  Học phí:

+ Khối ngành kinh tế- Quản trị kinh doanh: 1.200.000đ/tháng;

+ Khối ngành Công nghệ- Kĩ thuật:1.600.000đ/tháng ;

+ Yđa khoa: 5.000.000đ/ tháng;

+ Dược:2.500.000đ/tháng.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo