Đại Học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng và Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: DTZ

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – Thái Nguyên

Điện thoại: 0280.3904.317

Website: us.tnu.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

stt Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu
Theo kết quả thi THPTQG Theo học bạ
  Nhóm ngành III           
1 Luật
Chuyên ngành:

– Luật,

– Luật Kinh tế,

– Luật kinh doanh quốc tế

7380101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

120 80 200
2 Khoa học quản lý
Chuyên ngành:

– Quản lý hành chính công

– Quản lý nhân lực

– Quản lý doanh nghiệp

7340401 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40 20 60
  Nhóm ngành IV          
3 Địa lý tự nhiên
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin địa lý
7440217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

30 20 50
4 Khoa học môi trường
Chuyên ngành:

– Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường,

– An toàn, sức khỏe  và môitrường

7440301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30 20 50
5 Công nghệ sinh học
Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh
7420201 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

Toán, Sinh học, GDCD (B04)

Ngữ văn, Sinh học, GDCD (C18)

30 20 50
  Nhóm ngành V          
6 Toán ứng dụng
Chuyên ngành: Toán kinh tế
7460112 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

20 10 30
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học
Chuyên ngành:

– Công nghệ hóa phân tích,

– Công nghệ hóa thực phẩm

7510401 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30 20 50
  Nhóm ngành VI          
8 Hoá dược
Chuyên ngành:

– Hóa dược liệu,

– Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm

7720203 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30 20 50
  Nhóm ngành VII          
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:

– Quản trị lữ hành, 

– Quản trị nhà hàng – Khách sạn

7810103 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60 40 100
10 Du lịch
Chuyên ngành:

– Hướng dẫn du lịch,

– Nhà hàng – Khách sạn

7810101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60 40 100
11 Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Chuyên ngành:

– Quản lý đất đai và kinh doanh bất động sản,

– Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30 20 50
12 Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh,

– Tiếng Anh du lịch

7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

60 40 100
13 Công tác xã hội
Chuyên ngành: Công tác xã hội
7760101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

60 40 100
14 Văn học
Chuyên ngành: Văn học ứng dụng
7229030 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30 20 50
15 Lịch sử
Chuyên ngành:

– Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam,

– Xây dựng Đảng và quản lý nhà nước

7229010 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30 20 50
16 Báo chí
Chuyên ngành: Báo chí
7320101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40 20 60
17 Quản lý văn hoá
Chuyên ngành: Quản lý văn hóa
7229042 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40 20 60
18 Thông tin – Thư viện
Chuyên ngành:

– Thư viện – Thiết bị trường học,

– Thư viện – Quản lý văn thư

7320201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30 20 50

 

II. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

Trường đại học khoa học thái nguyên tổ chức tuyển sinh trên cả nước.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

III. Phương thức tuyển sinh của Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

Trường Đại học Khoa học tuyển sinh theo hai phương thức:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT được ghi trong học bạ.

1.Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:

Xét theo tổ hợp 3 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT quốc gia, cụ thể:

Điều kiện xét tuyển:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

– Không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản photocopy).

– 01 phong bì dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển);

– Hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

Điểm xét tuyển:Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT quốc gia (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

2.Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT:

Xét theo tổ hợp kết quả học 3 môn của lớp 12 Trung học phổ thông, cụ thể:

Điều kiện tham gia xét tuyển:

– Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (Kể cả thí sinh đã tốt nghiệp các năm về trước).

– Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

– Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên.

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo