Đại Học Hải Phòng Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyn Sinh H Đi Hc Chính Quy

Trường Đại Học Hải Phòng

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: THP

Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng.

Điện Thoại: (0225)3.591.574

Website: dhhp.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Hải Phòng

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu 2019
Tổng số KQ

thi THPT

KQ học tập THPT
Các ngành đào tạo Đại học: 2.325 1.530 795
Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 50 50 x
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 110 110 x
Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 20 20 x
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01

(Môn chính: Năng khiếu)

25 15 10
Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán –

Hóa học)

 

7140209

 

A00, A01, C01, D01

 

30

 

30

 

x

Sư phạm Vật lý (chuyên

ngành: SP Vật lý – Hóa học)

7140211 A00, A01, C01, D01 20 20 x
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A01, C01, D01 20 20 x
Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn – Địa lí; Ngữ Văn – Lịch sử; Ngữ văn – Giáo dục công

dân; SP Văn – Công tác Đội)

 

 

7140217

 

 

C00, D01, D14, D15

 

 

45

 

 

45

 

 

x

Sư phạm Địa lý (chuyên

ngành: SP Địa lí – Lịch sử)

7140219 A00, B00, C00, D01 25 25 x
Sư phạm Tiếng Anh (các

chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)

 

7140231

A01, D01, D06, D15

(Môn chính: Ngoại ngữ)

 

70

 

70

 

x

Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành)

 

7310630

 

C00, D01, D06, D15

 

200

 

140

 

60

Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D06, D15

(Môn chính: Ngoại ngữ)

150 150 x
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D03, D04, D06

(Môn chính: Ngoại ngữ)

110 110 x
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 30 15 15
Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế

xây dựng; Quản lý Kinh tế)

 

7310101

 

A00, A01, C01, D01

 

200

 

100

 

100

Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế

toán; Quản trị Marketing)

 

7340101

 

A00, A01, C01, D01

 

200

 

100

 

100

Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm

định giá)

 

 

7340201

 

 

A00, A01, C01, D01

 

 

100

 

 

50

 

 

50

Kế toán (các chuyên ngành:

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)

 

7340301

 

A00, A01, C01, D01

 

300

 

150

 

150

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống

thông tin kinh tế)

 

 

7480201

 

 

A00, A01, C01, D01

 

 

150

 

 

75

 

 

75

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

7510103

 

A00, A01, C01, D01

 

100

 

50

 

50

Công nghệ chế tạo máy (Kỹ

sư Cơ khí chế tạo)

7510202 A00, A01, C01, D01  

120

 

60

 

60

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01      
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công

nghiệp và dân dụng)

 

7510301

 

A00, A01, C01, D01

 

 

150

 

 

80

 

 

70

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp,

Kỹ sư Tự động Hệ thống điện)

 

7510303

 

A00, A01, C01, D01

     
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03

(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

30 15 15
Khoa học cây trồng (Kỹ sư

Nông học)

7620110 A00, B00, C02, D01 20 10 10
Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 50 25 25

II. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Hải Phòng

Trường đại học Hải Phòng tổ chức tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi trung học phổ thông quốc gia.

Trường tuyển sinh đối với những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên.

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Hải Phòng

PT 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

– Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển;

– Các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.

– Tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 15,5 điểm trở lên.

P2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập Trung học phổ thông

– Sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông năm lớp 12 để xét tuyển;

– Không xét tuyển các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất).

– Tổng điểm 3 môn thuộc khối thi trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.

Hồ sơ xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký;

+ Học bạ bản photo công chứng;

+ Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhân tốt nghiệp;

+ Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hải Phòng
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Hải Phòng

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo