Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Duy Tân

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Duy Tân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: DDT

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3650403

Website: duytan.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Duy Tân

TT Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Kỹ thuật Mạng máy tính 101
+ Công nghệ Phần mềm 102
+ Big Data & Machine Learning * 115
+ Thiết kế Đồ họa /Game/Multimedia 111
2 Ngành Hệ thống thông tin có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Hệ thống Thông tin 410
3 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Điện tự động 110
+ Hệ thống Nhúng * 114
+ Điện tử – Viễn thông 109
4 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
+ Quản trị Kinh doanh Marketing 401
+ Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
+ Kinh doanh thương mại 412
5 Ngành Tài chính – Ngân hành có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Tài chính doanh nghiệp 403
+ Ngân hàng 404
6 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Kế toán Kiểm toán 405
+ Kế toán doanh nghiệp 406
7 Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
8 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

+ Xây dựng cầu đường 106
+ Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

+ Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301
10 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4. Văn, Toán, Lý

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

+ Công nghệ thực phẩm 306
11 Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4.Văn, Toán, KHXH

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

+ Quản lý tài nguyên và môi trường 307
12 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh,

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

+ Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
+ Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
13 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá

2. Toán, KHTN, Văn

3. Toán, Hoá, Sinh

4. Toán, Sinh, Văn

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Hoá, Sinh

3.Toán, Sinh, Văn

4. Văn, Toán, Hoá

+ Điều dưỡng đa khoa 302
14 Ngành Dược học có chuyên ngành: 7720201 1.Toán, Lý, Hoá

2. Toán, KHTN, Văn

3. Toán, Hoá, Sinh

4. Toán, Sinh, Văn

Không xét học bạ
+ Dược sỹ (Đại học) 303
15 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn

2. Toán, Hoá, Sinh

3.Toán, KHTN, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

Không xét học bạ
+ Bác sĩ đa khoa 305
16 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

+ Văn – Báo chí 601
17 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3.Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

+ Văn hoá du lịch 605
18 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104 1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

+ Truyền thông đa phương tiện 607
19

 

Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

+ Quan hệ quốc tế 608
20 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1. Văn, Toán, Anh

2.Văn, Sử, Anh

3.Văn, Địa, Anh

4.Văn, KHTN, Anh

1.Văn, Toán, Anh

2.Văn, Sử, Anh

3.Văn, Địa, Anh

+ Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 702
+ Tiếng Anh Du lịch 703
21 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580102 1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn, Vẽ MT

3.Toán, KHTN,

Vẽ MT

4.Toán, KHXH,

Vẽ MT

1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn,

Vẽ MT

+ Kiến trúc công trình 107
+ Kiến trúc nội thất 108
22 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Văn, Toán, Anh

+ Luật kinh tế 609
23 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101 1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Văn, Toán, Anh

+ Luật học * 606
24 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hóa, Sinh

4.Toán, KHTN, Anh

Không xét học bạ
+ Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT * 304
25 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có chuyên ngành 7220204 1.Văn, Toán, Anh

2.Văn, Toán,

Tiếng Trung

3.Văn, Sử,

Tiếng Trung

4.Văn, KHTN, Anh

1.Văn, Toán, Anh

2.Văn, Toán,

Tiếng Trung

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

+ Tiếng Trung Quốc * 703
26 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành 7420201 1.Toán, Sinh, Anh

2.Toán, Hóa, Sinh

3.Toán, Văn, KHTN

4.Toán, Anh, KHTN

1.Toán, Lý, Sinh

2.Toán, Hóa, Sinh

3.Toán, Sinh, Văn

4.Toán, Sinh, Anh

+ Công nghệ Sinh học * 310
Chú thích: (*) Ngành mới, liên hệ để được hướng dẫn cụ thể

II. Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Duy Tân

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

III. Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Duy Tân

Trường đại học Duy Tân tuyển sinh trong cả nước

IV. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Duy Tân

Xét tuyển học bạ THPT hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

 PT 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

–  Thí sinh có kết quả thi đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu của từng môn theo qui định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo;

  • – Không nhân hệ số điểm môn thi trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển (điểm trúng tuyển không nhân hệ số), ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, và ngành Kiến trúc: môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.
  • – Thí sinh phải tốt nghiệp THPT.
  • – Chỉ xét tuyển những thí sinh nộp đăng ký xét tuyển vào trường với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đúng quy định.

PT 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ năm lớp 12

–  Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn học theo nhóm môn đã đăng ký năm lớp 12 (2 học kỳ) của thí sinh đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ Đại học;

– Không nhân hệ số điểm trung bình môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển (điểm trúng tuyển không nhân hệ số), ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh: điểm trung bình môn tiếng Anh nhân hệ số 2, và ngành Kiến trúc: điểm thi môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2;

– Chỉ xét tuyển những thí sinh nộp đăng ký xét tuyển vào trường với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đúng quy định.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo