Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: DCN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

(Hệ đại học chính quy)

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong và xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Điện thoại: 84-4 37655 121 máy lẻ 224

Website: haui.edu.vn

Chỉ tiêu Tuyển Sinh của Các Khối Ngành

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
Chỉ tiêu dự kiến: 6.900

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp Xét tuyển
1 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201 520 A00, A01
2 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 280 A00, A01
3 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 490 A00, A01
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 450 A00, A01
5 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 70 A00, A01
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 130 A00, A01
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 510 A00, A01
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 280 A00, A01
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh) 7510206 140 A00, A01
10 Khoa học máy tính 7480101 120 A00, A01
11 Khoa học máy tính (Liên kết với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) 7480101_QT 20 A00, A01
12 Hệ thống thông tin 7480104 120 A00, A01
13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 220 A00, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 390 A00, A01
15 Kế toán 7340301 770 A00, A01, D01
16 Tài chính – Ngân hàng 7340201 140 A00, A01, D01
17 Quản trị kinh doanh 7340101 470 A00, A01, D01
18 Quản trị khách sạn 7810201 140 A00, A01, D01
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 140 A00, A01, D01
20 Kinh tế đầu tư 7310104 70 A00, A01, D01
21 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101_CLC 40 A00, A01, D01
22 Kiểm toán 7340302 120 A00, A01, D01
23 Quản trị văn phòng 7340406 120 A00, A01, D01
24 Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01, D01
25 Marketing 7340115 60 A00, A01, D01
26 Công nghệ dệt, may 7540204 210 A00, A01, D01
27 Thiết kế thời trang 7210404 40 A00, A01, D01
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 200 A00, B00, D07
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 60 A00, B00, D07
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 210 D01
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 70 D01, D04
32 Du lịch 7810101 180 C00, D01, D14

Đối tượng tuyển sinhTốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Phạm vi tuyển sinhCả nước

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)Sử dụng  kết quả kỳ thi thpt quốc gia để  xét tuyển.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Theo nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng chính phủ về việc Qui định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc về hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

 Chính sách ưu tiên (Tuyển thẳng):

– Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

+ Học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

– Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

– Số lượng không hạn chế.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo