Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh hệ cao đẳng và đại học chính quy với các chuyên ngành sau:

Mã Trường: GTA

☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04.35526713 hoặc 04.38547536;

☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
Điện thoại:  0211.3867404 hoặc 0211.3717229;

☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên.
Điện thoại: 0280.3856545 hoặc 0280.3855681.

I. Các chuyên ngành tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Mã ngành xét tuyển Các chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI   
7510104 Xây dựng Cầu Đường bộ 80
7510102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 30
7510201 Cơ khí Máy xây dựng 80
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC   
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
7480104VP Hệ thống thông tin 15
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN   
7480101TN Logistics và vận tải đa phương thức 10
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: 1.680 chỉ tiêu

Mã ngành xét tuyển Ngành/ chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu Các tổ hợp môn

xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI  
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu Đường bộ

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quy hoạch và kỹ thuật giao thông

5. Quản lý dự án

6. Quản lý chất lượng công trình xây dựng

7. Xây dựng Đường sắt – Metro

8. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

160 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2. Hệ thống thông tin xây dựng (BIM)

3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt- Anh

65
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

2. Cơ điện tử trên Ô tô

200 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro

85
7510203 Cơ điện tử 110 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7480201 Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ thông tin

2. Công nghệ thông tin Việt – Anh

90
7480104 Hệ thống thông tin 135
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 65
7510302 Điện tử – viễn thông 120
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340122 Thương mại điện tử 45
7340301 Kế toán, gồm các chuyên ngành:

1. Kế toán doanh nghiệp

2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính

140
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7340101 Quản trị doanh nghiệp, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3. Quản trị Tài chính và đầu tư

120
7340201 Tài chính – Ngân hàng 30
7840101 Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

65 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC 
7510104VP Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102VP Xây dựng dân dụng và công nghiệp 10
7340301VP Kế toán doanh nghiệp 15
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
7480104VP Hệ thống thông tin 15
7580301VP Kinh tế xây dựng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN 
7510104TN Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102TN Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15
7340301TN Kế toán doanh nghiệp 15
NGÀNH DỰ KIẾN MỞ NĂM 2019 (CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI)
7340405 (*) Hệ thông thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:

1. Hệ thống thông tin kế toán kiểm toán

2. Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp

3. Hệ thống thông tin quản lý kinh tế đối ngoại

4. Hệ thống thông tin quản lý kinh doanh quốc tế

  (*) Ngành dự kiến mở năm 2019.

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340302 (*) Kiếm toán xây dựng cơ bản  

II. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

Đối tượng đủ điều kiện xét tuyển.

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

– Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề), gọi chung là tốt nghiệp trung học;

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

– Không bị vi phạm pháp luật; không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

III. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Có 2 phương thức xét tuyển, gồm:

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông để tuyển sinh.

(1) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia;

(2) Xét tuyển không sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia.

Xét tuyển không sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia

Xét tuyển thẳng

– Chỉ tiêu tuyển thẳng: 10
– Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông.
– Ngành xét tuyển: tất cả các ngành của trường
– Điều kiện đăng ký xét tuyển: theo mục a,b,c,e,g,h,i khoảng 2 điều 7 quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

Xét tuyển kết hợp:

– Chỉ tiêu tuyển thẳng: 20
– Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông
– Ngành xét tuyển: tất cả các ngành của trường
– Điều kiện đăng ký xét tuyển:
+ Học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, quốc gia có môn thi hợp với ngành đăng ký học
+ Học sinh lọt vào vòng thi Tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức.
+ Học sinh Giỏi 02 năm cấp 3 và có hạnh kiểm tốt

Xét tuyển dự bị du học Pháp

– Chỉ tiêu tuyển thẳng : 30
– Đối tượng xét tuyển : Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông
– Điều kiện đăng ký xét tuyển:
+ Học sinh các trường THPT chuyên tiếng Pháp
+ Học sinh có kết quả  trung bình chung 3 năm Trung học phổ thông đạt loại Khá trở lên và có hạnh kiểm Tốt

Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ Trung học phổ thông.

– Chỉ tiêu tuyển thẳng : 120
– Đối tượng : Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông
– Ngành xét tuyển :

Mã ngành xét tuyển Các ngành đào tạo Chỉ tiêu
dự kiến
Các tổ hợp môn
xét tuyển theo kết quả học tập THPT
52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 20 1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán,Hóa học,Tiếng Anh
4. Toán, Hóa học, Sinh học
52510102TN Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 20
52340301TN Kế toán 20
52580301TN Kinh tế xây dựng 20
52480104TN Hệ thống thông tin 20
52510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20
Tổng chỉ tiêu dự kiến 120

– Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông trên toàn quốc.

* Trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi Trung học phổ thông Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh.

– Điều kiện nhận hồ sơ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo và căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

– Thời gian xét tuyển: Thực hiện theo lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hình thức nhận hồ sơ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2019
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Thủ Tục Hồ Sơ Xét Tuyển Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo