Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: TCT

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

(Hệ đại học chính quy)

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Cần Thơ năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Đại Học Cần Thơ

Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại: 0710.3872728

Website: ctu.edu.vn

TT Mã ngành Tên Ngành – chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 7140202 Giáo dục Tiểu học – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Lý (C01)
– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)
2 7140204 Giáo dục Công dân – Văn, Sử, Địa (C00) 40
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
– Văn, Sử, GDCD (C19)
3 7140206 Giáo dục Thể chất – Toán, Sinh, NK TDTT (T00) 40
– Toán, Hóa, NK TDTT (T01)
4 7140209 Sư phạm Toán học – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
5 7140210 Sư phạm Tin học – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
6 7140211 Sư phạm Vật lý – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)
7 7140212 Sư phạm Hóa học – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)
8 7140213 Sư phạm Sinh học – Toán, Hóa, Sinh (B00) 40
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn – Văn, Sử, Địa (C00) 40
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
10 7140218 Sư phạm Lịch sử – Văn, Sử, Địa (C00) 40
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)
11 7140219 Sư phạm Địa lý – Văn, Sử, Địa (C00) 40
– Toán, Văn, Địa (C04)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
– Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 40
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp – Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03) 40
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)
14 7310630 Việt Nam học – Văn, Sử, Địa (C00) 140
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
15 7229030 Văn học – Văn, Sử, Địa (C00) 140
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
16 7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 180
– Ngôn ngữ Anh – Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh – Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp – Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03) 80
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)
18 7229001 Triết học – Văn, Sử, Địa (C00) 80
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
– Văn, Sử, GDCD (C19)
19 7310201 Chính trị học – Văn, Sử, Địa (C00) 80
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
– Văn, Sử, GDCD (C19)
20 7310301 Xã hội học – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 100
– Văn, Sử, Địa (C00)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Sử, GDCD (C19)
21 7320201 Thông tin – thư viện – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 80
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)
– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)
22 7340101 Quản trị kinh doanh – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
23 7310101 Kinh tế – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Toán, Lý, Hóa (A00) 140
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
25 7340115 Marketing – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
26 7340120 Kinh doanh quốc tế  – Toán, Lý, Hóa (A00) 130
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
27 7340121 Kinh doanh thương mại  – Toán, Lý, Hóa (A00) 110
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng  – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
29 7340301 Kế toán  – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
30 7340302 Kiểm toán  – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
31 7380101 Luật, có 3 chuyên ngành: – Toán, Lý, Hóa (A00) 280
– Luật hành chính – Văn, Sử, Địa (C00)
– Luật thương mại – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Luật tư pháp – Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)
32 7420101 Sinh học, có 2 chuyên ngành – Toán, Hóa, Sinh (B00) 140
– Sinh học – Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
– Vi Sinh vật học
33 7420201 Công nghệ sinh học – Toán, Lý, Hóa (A00) 160
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
34 7420203 Sinh học ứng dụng – Toán, Lý, Hóa (A00) 90
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
35 7440112 Hóa học – Toán, Lý, Hóa (A00) 100
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
36 7720203 Hóa dược – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
37 7440301 Khoa học môi trường – Toán, Lý, Hóa (A00) 140
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
38 7620103 Khoa học đất – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
39 7460112 Toán ứng dụng – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
40 7480101 Khoa học máy tính – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
41 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm  – Toán, Lý, Hóa (A00) 140
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
43 7480104 Hệ thống thông tin – Toán, Lý, Hóa (A00) 100
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
44 7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: – Toán, Lý, Hóa (A00) 240
– Công nghệ thông tin – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Tin học ứng dụng
45 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học – Toán, Lý, Hóa (A00) 160
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
46 7520309 Kỹ thuật vật liệu – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
47 7510601 Quản lý công nghiệp – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
48 7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành: – Toán, Lý, Hóa (A00) 260
– Cơ khí chế tạo máy – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Cơ khí chế biến
– Cơ khí giao thông
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
50 7520201 Kỹ thuật điện – Toán, Lý, Hóa (A00) 160
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
51 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
52 7480106 Kỹ thuật máy tính – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
53 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
54 7520320 Kỹ thuật môi trường – Toán, Lý, Hóa (A00) 130
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
55 7520401 Vật lý kỹ thuật – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
56 7540101 Công nghệ thực phẩm – Toán, Lý, Hóa (A00) 200
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
58 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
59 7580201 Kỹ thuật xây dựng – Toán, Lý, Hóa (A00) 200
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
60 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
61 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
62 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
63 7620105 Chăn nuôi – Toán, Lý, Hóa (A00) 140
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
64 7620109 Nông học – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
65 7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: – Toán, Hóa, Sinh (B00) 160
– Khoa học cây trồng – Toán, Lý, Sinh (A02)
– Công nghệ giống cây trồng – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
66 7620112 Bảo vệ thực vật – Toán, Hóa, Sinh (B00) 160
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
67 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
– Toán, Lý, Hóa (A00)
68 7620115 Kinh tế nông nghiệp – Toán, Lý, Hóa (A00) 140
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
69 7620116 Phát triển nông thôn – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
70 7620205 Lâm sinh – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
71 7620301 Nuôi trồng thủy sản – Toán, Hóa, Sinh (B00) 180
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
72 7620302 Bệnh học thủy sản – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
73 7620305 Quản lý thủy sản – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
74 7640101 Thú y, có 2 chuyên ngành: – Toán, Hóa, Sinh (B00) 160
– Thú y; – Toán, Lý, Sinh (A02)
– Dược thú y – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường – Toán, Lý, Hóa (A00) 100
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
76 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – Toán, Lý, Hóa (A00) 100
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
77 7850103 Quản lý đất đai – Toán, Lý, Hóa (A00) 120
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An
1 7310630H Việt Nam học – Văn, Sử, Địa (C00) 80
Chuyên ngành HDV du lịch – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
2 7220201H Ngôn ngữ Anh – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 80
– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
3 7340101H Quản trị kinh doanh – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
4 7620115H Kinh tế nông nghiệp – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
5 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Hóa (C02)
6 7380101H Luật – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
Chuyên ngành Luật hành chính – Văn, Sử, Địa (C00)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)
7 7480201H Công nghệ thông tin – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
8 7580201H Kỹ thuật xây dựng – Toán, Lý, Hóa (A00) 80
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
9 7620109H Nông học – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80
Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp – Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
10 7620102H Khuyến nông – Toán, Lý, Hóa (A00) 60
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
11 7620301H Nuôi trồng thủy sản – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương theo Điều 6 của Quy chế Tuyển sinh hệ chính quy năm 2018.

Phạm vi: trường đại học Cần Thơ tuyển sinh trên toàn quốc

Phương Thức Xét Tuyển:

– PT1: Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy năm 2018 và nhập học vào Trường đại học Cần Thơ có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao.

– Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh có kết quả Kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2018 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển và có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Trường ĐHCT tổ chức sau khi nhập học) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên (các chứng chỉ tương đương: A2 theo Khung tham chiếu Châu Âu, IELTS 3.0, TOIEC 400, TOEFL ITP 337, TOEFL iBT 31, KET 70, PET 45, Chứng chỉ quốc gia trình độ B do Trường ĐHCT cấp… ).

– Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo thông báo của Trường ĐHCT.

– Thứ tự các tiêu chí xét tuyển:

+ Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương ;

+ Tổng điểm tổ hợp môn do ứng viên đăng ký (không tính điểm ưu tiên).

– PT 2: Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi thpt quốc gia năm 2018.

– Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2018 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt mức điểm do Trường đại học Cần Thơ quy định (sẽ công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).

– Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo