Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh 2019

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM

Trường Đại Học Bách Khoa thông báo tuyển sinh và đào tạo hệ cao đẳng và đại học chính quy với những thông tin và chỉ tiêu về thông tin tuyển sinh nhằm giúp cho các bạn học sinh lựa chọn đúng ngành nghề mà mình yêu thích trong mùa tuyển sinh Đại học, Cao đẳng

Mã Trường: QSB

Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, Quận 10, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3864 7256

website: hcmut.edu.vn

Thông tin các ngành tuyển sinh trường đại học Bách khoa – Đại học Quốc Gia TP.HCM

TT Mã tuyển sinh Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
2019
Ghi chú
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY      
1 106 Khoa học Máy tính A00, A01 280  
2 107 Kỹ thuật Máy tính A00, A01 100
3 108 Kỹ thuật Điện;

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01 670  
4 109 Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ điện tử ;

(Nhóm ngành)

A00, A01 455  
5 112 Kỹ thuật Dệt;

Công nghệ Dệt may

(Nhóm ngành)

A00, A01 90  
6 114 Kỹ thuật Hóa học;

Công nghệ Thực phẩm;

Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00 420  
7 115 Kỹ thuật Xây dựng;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01 600  
8 117 Kiến trúc V00, V01 65  
9 120 Kỹ thuật Địa chất;

Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01 130  
10 123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 120  
11 125 Kỹ thuật Môi trường;

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00, A01, D07, B00 120  
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01 130  
13 129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 220  
14 130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01 50  
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 50  
16 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 120  
17 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 70  
18 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 80  
19 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00, A01 165  
20 142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 90  
21 145 Kỹ thuật Tàu thủy A00, A01 120  
Kỹ thuật Hàng không  
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, HỌC PHÍ 30 TRIỆU/HỌC KỲ) 875  
1 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 100  
2 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 55  
3 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử  (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 150  
4 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50  
5 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50  
6 214 Kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, D07, B00 100  
7 215 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 80  
8 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, D07, B00 40  
9 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50  
10 223 Quản lý công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01, D01, D07 90  
11 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường ; Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01, D07, B00 60  
12 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50  
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE, THÍ SINH PHẢI THỎA ĐIỀU KIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÂN HIỆU)  
1 419 Công nghệ thực phẩm (học phí 4,8 triệu/học kỳ)  A00, B00, D07 50 Xét tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Tây Nguyên
2 441 Bảo dưỡng công nghiệp: Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Bảo dưỡng Công nghiệp (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 100
3 445 Xây dựng: Kỹ thuật Xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường(học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 50
4 446 Cầu đường: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông – Chuyên ngành Cầu đường (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 40
5 448 Điện: Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 40 Tuyển sinh toàn quốc, không phân biệt hộ khẩu

 

TỔ HỢP MÔN THI
A00 Toán – Lý – Hóa V00 Toán – Lý – Vẽ
A01 Toán – Lý – Anh V01 Toán – Văn – Vẽ
D01 Toán – Văn – Anh B00 Toán – Hóa – Sinh
D07 Toán – Hóa – Anh    

I. Phạm vi và đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM

Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ cao đẳng và đại học trên phạm vi cả nước đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

II. Phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM

1.Xét tuyển thẳng

Trường tuyển thằng với những trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp đại học chính quy tại Trường Đại học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM.

2.Thi tuyển

Trường tổ chức thi tuyển với những thí sinh đã có bằng đại học chính quy công lập (không xét các diện liên thông, hoàn chỉnh đại học)

Môn thi:

– Môn 1: Toán cao cấp (Trắc nghiệm)

– Môn 2: Anh văn (Trắc nghiệm)

3.Chương trình đào tạo

– Chương trình đào tạo đại học chính quy của trường:

– Sinh viên tốt nghiệp được trường cấp bằng Kỹ sư hệ chính quy.

– Thời gian đào tạo: 2-2,5 năm

– Học phí trung bình: 7 triệu đồng / 01 học kỳ

– Lớp học được tổ chức ngoài giờ (buổi tối hoặc các ngày cuối tuần) nếu đủ sĩ số hoặc học các lớp ban ngày chung với các lớp chính quy.

– Sinh viên được xét miễn các môn học đã hoàn thành trong chương trình đã tốt nghiệp.

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo