Khối B Gồm Những Ngành Nào Và Điều Cần Biết Cho Dân Khối B

Như chúng ta biết khối A được nhiều bạn quan tâm bên cạnh đó thì Khối B cũng là một khối có lượng thí sinh đăng kí thi tuyển sinh các trường đại học, cao đẳng rất nhiều và có nhiều thủ khoa nhất trong tất cả các khối. Hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu về khối B, Khối B gồm những ngành nào?…

Định Hướng Nghề Nghiệp Và Các Ngành Hot Trong 5 Năm Tới
Cuộc Sống Của Một Tân Sinh Viên Cần Chuẩn Bị Những Gì?
Xếp Hạng 100 Trường Đại Học Tốt Nhất Mà Bạn Nên Biết

Nhằm mục đích cung cấp cho các bạn những thông tin tổng quan về khối B cũng như trả lời cho các bạn câu hỏi khối B gồm những ngành nào, Khối B gồm những môn nào; giúp cho các bạn trong quá trình chọn các khối thi đại học, ngành học phù hợp với sở thích và trình độ của bản thân. Trước khi tìm hiểu về các ngành khối B chúng ta cùng điểm qua một số thông tin cơ bản xem rằng Khối B gồm những môn nào, đối với những bạn đang có định hướng ngành học đi theo khối B sẽ căn cứ vào đây có thể biết mình nên đặt trọng tâm vào những môn học nào nhé. Khối B được đưa vào xét tuyển với tổ hợp 3 môn là Toán học, Hóa học, Sinh học. Theo như quy chế thay đổi trong tuyển sinh Trung Học Phổ Thông Quốc Gia thì sẽ có một chút thay đổi về việc hình thức làm bài đối với môn Toán từ hình thức tự luận sang trắc nghiệm trong 90 với 50 câu hỏi, Còn đối với 2 môn còn lại cùng bằng hình thức thi trắc nghiệm với 50 phát cho 40 câu hỏi. Hình thức thi trắc nghiệm được đánh giá là có mức phân loại học sinh cao và đa dạng kiến thức trong cả 3 năm học.

khoi b gom nhung nganh nao khoi b gom nhung mon nao truong dai hoc khoi b

Khối B gồm những ngành nào

Khối B gồm những ngành nào và mức điểm chuẩn

Sau khi đã tìm hiểu về khối b gồm những môn nào thì đây là một trong những câu hỏi được nhiều bạn quan tâm. Quả không sai khi nói rằng các ngành khối B được mệnh danh là ngành dành cho thủ khoa bởi điểm của một số ngành như Y học tương đối cao ở mức giỏi tiệm cận với mức 30 điểm, còn đối với các ngành khác đều có mức điểm từ khá trở lên. Khối B trước đến giờ được coi là khối học có tỉ lệ thủ khoa cao nhất trong các khối thi đại học. Để các bạn có cái nhìn tổng quan về ngành nghề chúng ta cùng đến với danh sách các ngành khối B, đây cũng chính là câu trả lời cho câu hỏi Khối B gồm những ngành nào.

Danh sách các ngành khối B

STT Ngành Mã ngành
1 Khí tượng học (Mới) C440221
2 Thủy văn C440224
3 Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401
4 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước C510405
5 Công ngệ kỹ thuật môi trường C510406
6 Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406
7 Công nghệ thiết bị trường học C510504
8 Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới) C515901
9 Công nghệ kĩ thuật Trắc địa C515902
10 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ C520503
11 Công nghệ may C540204
12 Khoa học cây trồng C620110
13 Dịch vụ thú y C640201
14 Điều dưỡng C720501
15 Quản lý tài nguyên và môi trường C850101
16 Quản lí đất đai C850103
17 Dược C900107
18 Sư phạm Sinh học D140213
19 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215
20 Chính trị học (sư phạm Triết học) D310201
21 Tâm lí học D310401
22 Tâm lí học giáo dục D310403
23 Sinh học D420101
24 Công nghệ Sinh học D420201
25 Kỹ thuật sinh học D420202
26 Khí tượng học (Mới) D440221
27 Thủy văn (Mới) D440224
28 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững D440298
29 Khí tượng thủy văn biển D440299
30 Khoa học môi trường D440301
31 Khoa học đất D440306
32 Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới) D510406
33 Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406
34 Kỹ thuật địa chất D520501
35 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ D520503
36 Công nghệ thực phẩm D540101
37 Công nghệ sau thu hoạch D540104
38 Công nghệ may D540204
39 Công nghệ chế biến lâm sản D540301
40 Nông nghiệp D620101
41 Khuyến nông D620102
42 Chăn nuôi D620105
43 Khoa học cây trồng D620110
44 Bảo vệ thực vật D620112
45 Công nghệ rau quả và cảnh quan D620113
46 Phát triển nông thôn D620116
47 Lâm nghiệp D620201
48 Lâm nghiệp đô thị D620202
49 Lâm sinh D620205
50 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211
51 Nuôi trồng thuỷ sản D620301
52 Thú y D640101
53 Y đa khoa D720101
54 Y học cổ truyền D720201
55 Y tế công cộng D720301
56 Y học dự phòng D720302
57 Dinh dưỡng D720303
58 Kỹ thuật y học D720330
59 Xét nghiệm y học dự phòng D720399
60 Dược học D720401
61 Điều dưỡng D720501
62 Răng hàm mặt D720601
63 Quản lý bệnh viện D720701
64 Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới) D850101
65 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101
66 Quản lí đất đai (Mới) D850103
67 Quản lý đất đai D850103
68 Quản lý biển D850199

 

Trên đây là danh sách các ngành khối B, nhìn vào danh sách gần 70 ngành học bạn có thể thấy những ngành học này đều liên quan đến các ngành kỹ thuật hóa thực phẩm, ngành y – dược, đây đều là những ngành cần thiết trong cuộc sống hàng ngày nên việc sinh viên học các ngành khối B sau khi tốt nghiệp các trường đại học có cơ hội việc làm cũng cao hơn, đây chính là câu trả lời không thể đầy đủ hơn cho câu hỏi khối B gồm những ngành nào.

Thông qua bài viết tìm hiểu về Khối B gồm những môn nào và các ngành khối B cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích trong quá trình đăng ký ngành học. Hi vọng thông qua bài viết này bạn có thể tìm thấy ngành nghề phù hợp với mình. Chúc bạn có kết quả thi đại học thật tốt và chọn được ngành nghề mình yêu thích.

Mọi câu hỏi về các ngành khối B, thông tin tuyển sinh của các trường cao đẳng, đại học bạn vui lòng bình luận dưới bài viết này để được các thầy cô hỗ trợ tư vấn.

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo