Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018 Chính Xác 100%

Điểm chuẩn Đại học công nghệ – Đại học quốc gia Hà Nội Chính Xác đã chính thức công bố. Chi tiết điểm chuẩn các trường khác ngay bên dưới.

Diem chuan dai hoc cong nghe dai hoc quoc gia ha noi

Điểm chuẩn Đại học công nghệ – ĐHQG HN

Điểm chuẩn Đại học công nghệ – Đại học quốc gia Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07 23.75
2 CN2 Máy tính và Robot A00; A01; D07 21
3 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D07 18.75
4 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D07 20.5
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 18
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 22
7 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00; A01; D07 19
8 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D07 22
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D07 20

Hướng dẫn nhập học Đại học công nghệ – Đại học quốc gia Hà Nội

1. Xác nhận nhập học

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến qua tại địa chỉ http://tuyensinh.vnu.edu.vn và gửi chuyển phát nhanh Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (bản chính) qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại Học Công nghệ (Địa chỉ nhận: Phòng Đào tạo, Trường Đại Học Công nghệ, Phòng 105, nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội).

2. Giấy triệu tập

Nhà trường gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển cho thí sinh theo địa chỉ ghi trong hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc đến nhận trực tiếp theo giờ hành chính tại Phòng Đào tạo, Trường Đại Học Công nghệ, Phòng 105, nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

3. Hồ sơ nhập học

  1. Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển đại học chính quy: bản chính và 03 bản photocopy.
  2. Giấy CMND/CCCD: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra.
  3. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương : 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản chính).
  4. Học bạ THPT hoặc tương đương: 01 bản photocopy có công chứng hoặc xác nhận của trường nơi tốt nghiệp và có bản chính để kiểm tra.
  5. Giấy khai sinh: 01 bản sao y bản chính hoặc 01 bản photocopy có công chứng.
  6. Hộ khẩu thường trú: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra (đối với trường hợp được hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu thường trú).
  7. Bản sơ yếu lý lịch theo mẫu, có dán ảnh đóng dấu giáp lai và chứng nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan nơi bố (hoặc mẹ) công tác.
  8. Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên theo đối tượng, chính sách xã hội (nếu có).
  9. Lý lịch và giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (sổ Đoàn).
  10. Phiếu báo nhân khẩu tạm vắng do cơ quan công an phường (xã) cấp kèm theo bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (đối với sinh viên có nhu cầu đăng ký tạm trú).
  11. Giấy chuyển đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam, trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự).
  12. 04 ảnh 3×4 và 02 ảnh 6×9, chụp không hơn 1 năm tính đến thời điểm nhập học. Sinh viên ghi rõ họ và tên, ngày sinh, mã số sinh viên đằng sau ảnh.
  13. Các khoản tiền nộp khi nhập học:

a) Tiền làm thẻ sinh viên, tài liệu cho sinh viên:……………………………………..108.225đ

b) Học phí tạm thu :………………………………………………………………………..2.000.000đ

Học phí tạm thu (hệ Chất lượng cao):…………………………………………………5.000.000đ

c) Tiền mua hồ sơ sức khoẻ và khám sức khoẻ…………………………………….180.000đ

d) Tiền ở KTX, nhập HK tạm trú (đối với SV được xét vào ở KTX):………………….Theo quy định của Đại Học Quốc Gia Hà Nội

e) Bảo hiểm Y tế: …………………..…………………………………………………….656.775đ/15 tháng

f) Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): ……………………………………………………. 200.000đ/4 năm

g) Đoàn phí hội phí: ……………………………………………………………………..192.000đ/4 năm

4. Liên hệ hỗ trợ và tư vấn:

Điện thoại: 0243.7547865 (Trong giờ hành chính gặp cô Thanh).

Email: tuyensinhdhcn@vnu.edu.vn

Page: tuyensinh.uet.vnu.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo