Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh 2018

Thông Báo Tuyển Sinh Hệ Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ cao đẳng và đại học với các chuyên ngành sau.

Mã Trường: QST

Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Tp.HCM

Điện thoại: (84.8) 38 353 193

Website: hcmus.edu.vn

I. Ngành tuyển sinh của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM

Stt Mã tuyển sinh theo ngành/ nhóm ngành Tên ngành/
Nhóm ngành
Tổ hợp môn/bài thi (Mã tổ hợp) xét tuyển (xếp theo thứ tự ưu tiên)
1 7420101 Sinh học Sinh – Hóa – Toán (B00)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
2 7420101_BT Sinh học

(Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

Sinh – Hóa – Toán (B00)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
3 7420201 Công nghệ Sinh học Hóa – Toán – Lý (A00)
Sinh – Hóa – Toán (B00)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học

(CT Chất lượng cao)

Hóa – Toán – Lý (A00)
Sinh – Hóa – Toán (B00)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
5 7440102 Vật lý học Lý – Toán – Hóa (A00)
Lý – Toán – Tiếng Anh (A01)
Toán – KHTN – Tiếng Anh (D90)
Lý – Toán – Sinh (A02)
6 7440112 Hoá học Hóa – Lý – Toán (A00)
Hóa – Sinh – Toán (B00)
Hóa – Toán – Tiếng Anh  (D07)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
7 7440112_VP Hoá học

(CTLK Việt – Pháp)

Hóa – Lý – Toán  (A00)
Hóa – Sinh – Toán (B00)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
Hóa – Toán – Tiếng Pháp (D24)
8 7440122 Khoa học Vật liệu Lý – Hóa – Toán (A00)
Hóa – Sinh – Toán (B00)
Lý – Toán – Tiếng Anh (A01)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
9 7440201 Địa chất học Toán – Hóa – Lý (A00)
Sinh – Toán – Hóa (B00)
Lý – Toán – Tiếng Anh (A01)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
10 7440228 Hải dương học Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Sinh – Hóa (B00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)

Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07)

 

11

7440301 Khoa học Môi trường Hóa – Toán – Lý (A00)
Sinh – Hóa – Toán (B00)
Sinh – Toán – Tiếng Anh (D08)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
 

12

 

 

7440301_BT Khoa học Môi trường

(Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

Hóa – Toán – Lý (A00)
Sinh – Hóa – Toán (B00)
Sinh – Toán – Tiếng Anh (D08)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
13 7460101 Toán học Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – KHTN – Tiếng Anh (D90)
 

14

7480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Tiếng Anh – Sinh (D08)
Toán – Tiếng Anh – Hoá (D07)
 

15

7480201_CLC Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao) Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Tiếng Anh – Sinh (D08)
Toán – Tiếng Anh – Hoá (D07)
 

16

7480201_TT Công nghệ thông tin (CT Tiên tiến) Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Tiếng Anh – Sinh (D08)
Toán – Tiếng Anh – Hoá (D07)
 

17

7480201_VP Công nghệ thông tin (CTLK Việt – Pháp) Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Lý – Tiếng Pháp (D29)
Toán – Tiếng Anh – Hoá (D07)
 

18

7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học

(CT Chất lượng cao)

Hoá – Lý – Toán (A00)
Hoá – Sinh – Toán (B00)
Hoá – Toán – Tiếng Anh  (D07)
KHTN – Toán – Tiếng Anh (D90)
19 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Hóa – Toán – Lý (A00)
Sinh – Hóa – Toán (B00)
Sinh – Toán – Tiếng Anh (D08)
Hóa – Toán – Tiếng Anh (D07)
 

 

20

7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Tiếng Anh – Hóa (D07)
21 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(CT Chất lượng cao)

Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)
Toán – Tiếng Anh – Hóa (D07)
22 7520402 Kỹ thuật hạt nhân Lý – Toán – Hóa (A00)
Lý – Toán – Tiếng Anh (A01)
Lý – Toán – Sinh (A02)
Toán – KHTN – Tiếng Anh (D90)
23 7480201_CD Cao đẳng Công nghệ thông tin Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Tiếng Anh (A01)

II. Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM

– Đã tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông (THPT)

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

III. Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM

Đại học quốc tế tuyển sinh trên cả nước

IV. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TP.HCM

Xét tuyển

– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQG-HCM với chỉ tiêu tối đa là 25% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành.

– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia : theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQG-HCM với chỉ tiêu tối thiểu 75% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành.

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Trường sẽ công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Các điều kiện xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

– Có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6,5 trở lên đối với xét tuyển trình độ đại học; Có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6,0 trở lên đối với xét tuyển trình độ cao đẳng.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo