Trường Đại Học Công Nghệ – ĐHQG Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Mã trường: QHI 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

 ( Hệ đại học chính quy )

 
Trường Đai Học Công Nghệ – Đại học quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh 2018

 

 Mã trường: QHIĐịa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
 Điện thoại: 0243 754 7461, 0437 547 865
 Website: uet.vnu.edu.vn
 Email: uet@vnu.edu.vn, tuyensinhdhcn@vnu.edu.vn 
 

Thông báo tuyển sinh các trường đại học trên cả nước luôn dành được nhiều sự quan tâm đối với các bạn học sinh chuẩn bị tham gia vào kỳ thi tuyển sinh Cao đẳng, Đại học trong đó phải kể đến trường đại học khu vực TP.Hà Nội đó chính là Đại học Quốc Gia Hà Nội.

Trong những năm gần đây Trường Đại Học Công Nghệ đã và đang đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài; nghiên  cứu phát triển và ứng dụng các lĩnh vực khoa học – công nghệ tiên tiến; tiên phong tiếp cận chuẩn mực giáo dục đại học khu vực và thế giới, đóng góp tích cực vào sự phát triển nền kinh tế và xã hội tri thức của đất nước.

1.Chỉ Tiêu Ngành Đào Tạo

STT Trình độ đào tạo/ Ngành đào tạo/ Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Các ngành đào tạo đại học
1.1 Công nghệ Thông tin CN1 383 37
1.1.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.1.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.1.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.2 Máy tính và Robot CN2 158 2
1.2.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.2.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.2.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.3 Vật lý kỹ thuật CN3 108 2
1.3.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.3.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.3.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.4 Cơ kỹ thuật CN4 79 1
1.4.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.4.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.4.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 99 1
1.5.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.5.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.5.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CN6 119 1
1.6.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.6.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.6.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.7 Công nghệ Hàng không vũ trụ CN7 59 1
1.7.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.7.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.7.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.8 Khoa học máy tính CN8 120 20
1.8.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.8.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.8.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
1.9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông CN9 115 5
1.9.1 Toán, Vật lí, Hóa học A00
1.9.2 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
1.9.3 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Tổng: 1.240 70

 

 

TT Tên môn thi học sinh giỏi Tên ngành đào tạo Mã ngành
1 Vật lý Vật lý kỹ thuật 7520401
Kỹ thuật năng lượng* 7520406
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông** (CTĐT CLC theo TT23) 7510302
2 Tin học,

Toán học

Kỹ thuật máy tính 7480106
Khoa học máy tính** (CTĐT CLC theo TT23) 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Kỹ thuật Robot* 7520217
Hệ thống thông tin 7480104
Công nghệ hàng không vũ trụ* 7519001
Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 7480201NB
3 Toán học Cơ kỹ thuật 7520101
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103

 

2. Phạm vi tuyển sinh

-Trường đại học công nghệ- ĐHQG tuyển sinh trên khu vực cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

Thí sinh xét tuyển vào trường Đại học công nghệ – ĐHQGHN bằng một trong các phương thức sau:

– Xét tuyển theo kết quả kỳ  thi thpt quốc gia  năm 2018 theo tổ hợp các môn tương ứng;

– Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm khảo thí ĐH Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: theo quy định của ĐHQGHN

4. Lệ phí thi/ xét tuyển

– Theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GD&ĐT

– Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

– Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng thông tư 23: 35.000.000đ/năm ổn định trong toàn khóa học

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo