Đại Học Y Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: YHB
THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
(Hệ đại học chính quy)
 
truong dai hoc y ha noi tuyen sinh
 
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh của Trường Đại Học Y Hà Nội năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
 
 
Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
– Điện thoại: (04)38523798.
– Website: www.hmu.edu.vn
Đào tạo tại Phân hiệu trường ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa:
      –  Lô UB1-02 Khu Đô Thị Đông Nam, TP Thanh Hoá.
 
 
TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học
1.1
Y khoa 7720101 500 B00
Bác sỹ Y Đa khoa
1.2
Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa 7720101_YHT 100 B00
Thí sinh trúng tuyển học tại Phân hiệu Thanh Hóa của Trường
1.3
Y học dự phòng 7720110 100 B00
Bác sỹ Y học Dự phòng
1.4
Y học cổ truyền 7720115 50 B00
Bác sỹ Y học Cổ truyền
1.5
Điều dưỡng 7720301 100 B00
Cử nhân Điều dưỡng
1.6
Dinh dưỡng 7720401 60 B00
Cử nhân Dinh dưỡng
1.7
Răng – Hàm – Mặt 7720501 80 B00
Bác sỹ Răng Hàm Mặt
1.8
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 50 B00
Cử nhân Xét nghiệm Y học
1.9
Khúc xạ nhãn khoa 7720699 50 B00
Cử nhân Khúc xạ Nhãn khoa
1.10
Y tế công cộng 7720701 30 B00
Cử nhân Y tế Công cộng

 

Phạm vi: Đại học Y Hà Nội tuyển sinh trên cả nước
Phương thức tuyển sinh:
       Sử dụng kết quả kỳ thi thpt quốc gia năm 2018 có tổ hợp 03 bài thi/môn thi Toán, Hóa học, Sinh học (B00) để xét tuyển vào các ngành.
Tiêu chí xét tuyển, đảm bảo ngưỡng đầu vào: Theo quy đinh chung của Bộ GD&ĐT.
       Điểm trúng tuyển theo ngành. Tiêu chí phụ và thứ tự ưu tiên của các tiêu chí phụ dùng để xét tuyển nếu các thí sinh cuối cùng của chỉ tiêu tuyển sinh có điểm thi bằng nhau: Ưu tiên 1 Điểm bài thi Toán; Ưu tiên 2 Điểm môn thi Sinh học.
Chỉ tiêu tuyển sinh  :
Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Tổng chỉ tiêu
Y Đa Khoa B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720101 500
Y Đa Khoa Phân hiệu Thanh Hóa* B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720101_YHT 100
Y học Cổ truyền B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720115 50
Răng Hàm Mặt B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720501 80
Y học Dự phòng B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720110 100
Y tế Công cộng B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720701 30
Xét nghiệm Y học B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720601 50
Điều dưỡng B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720301 100
Dinh dưỡng B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720401 60
Khúc xạ Nhãn khoa B00 (Toán – Hóa – Sinh) 7720699 50
Tổng 1120

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo