Đại Học Nông Lâm Huế Tuyển Sinh 2018

Mã Trường: DHL
THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
(Hệ đại học chính quy)
 
 
 
dai hoc nong lam hue tuyen sinh
Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Huế năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.
Địa chỉ:  Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
Điện Thoại: (0234) 3529138
Website: tuyensinh.huaf.edu.vn
TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng 175 75
1 Lâm học 7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
2 Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 35 15
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
II. Nhóm ngành Thủy sản 260 90
4 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
5 Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
6 Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao 250 130
7 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 100 40
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
8 Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
9 Nông học 7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 25 25
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
11 Khoa học đất 7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 15 15
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
IV. Các ngành khác   1137 103
12 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
13 Thú y 7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*) C02
15 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 66 14
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
16 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 56 14
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
17 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*) C01
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
19 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
20 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 10
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
22 Phát triển nông thôn 7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 150
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
  Tổng cộng 1822 398

Vùng tuyển sinh: Trường đại học Nông Lâm tuyển sinh trong cả nước
– Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi thpt quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.
– Các thông tin khác:
+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo