Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Sau khi công bố kế hoạch tuyển sinh 2018 thì Ngày 6/8 Trường đại học kinh tế quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn 2018

 

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 30.75
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 22.75
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 22.85
4 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 22.3
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 24.35
6 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.65
7 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
8 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 24
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 23.6
11 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.25
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.15
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23.25
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.85
16 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.35
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.6
18 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 21.25
19 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 20.75
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 22.85
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22
22 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 22
23 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 22.35
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.5
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.75
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.85
27 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 20.75
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.15
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 20.5
31 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20.75
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 20.5
33 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 22.1
34 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28
35 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 21.5
36 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 21
37 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28.75

Theo đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kinh tế quốc tế với 24,35 điểm. Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn cao thứ 2 với 24,25. Hai ngành cùng có mức điểm chuẩn thấp nhất trường là Quản lý đất đai và Quản lý tài nguyên và môi trường với 20.50

Cách ứng tuyển vào trường

Điểm chuẩn được tính theo khu vực 3, không thuộc đối tượng ưu tiên. Thí sinh đạt điểm ứng tuyển bằng cách nộp giấy chứng nhận điểm thi về trường trước ngày 12/8. Thí sinh có thể nộp trực tiếp ở trường hoặc dùng chuyển phát nhanh. Nên ưu tiên nộp trực tiếp ở trường để tránh trường hợp chuyển phát nhanh có vấn đề phát sinh.

Thí sinh nhận giấy báo nhập học tại trường từ ngày 6/8 đến ngày 8/8, sau ngày 8/8 không lên nhận giấy báo trực tiếp tại trường sẽ được gửi về địa chỉ ghi trên hồ sơ do thí sinh nộp lúc xét tuyển. Lịch nhập học từ ngày 6/8 đến ngày 21/8, làm việc cả ngày thứ 7 và sáng chủ nhật. Thí sinh không đạt hệ Đại học trường sẽ chuyển sang hệ cao đẳng. Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia từ 16 trở lên hoặc điểm học bạ trên 20 có nguyện vọng đăng ký chương trình chất lượng cao hệ đại học, liên hệ trực tiếp tại trường để đăng ký xét tuyển.

Trường dự kiến xét nguyện vọng bổ sung cho tất cả ngành đại học. Chỉ tiêu và hình thức xét tuyển cụ thể được công bố ngày 8/8.

Thời gian từ 8h ngày 7/8 đến 17h ngày 12/8, quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học.

Từ ngày 13/8 đến 14/8/2018 trường tiếp tục nhập học cho các thí sinh trúng tuyển đã xác nhận nhập học bằng thư chuyển phát nhanh nhưng chưa nhập học theo lịch.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo