Danh Sách Các Trường Trung Cấp Trên Toàn Quốc

Danh sách các trường trung cấp  trên cả nước công bố thông báo tuyển sinh mới nhất. mọi thông tin tuyển sinh của các trường trung cấp được tổng hợp và cập nhật tại đây.

Chúng tôi tổng hợp các thông tin tuyển sinh của các trường trung cấp khu vực miền bắc, miền nam, miền trung tây nguyên,… Cùng với đó là thông tin tuyển sinh và các thông tin liên quan đến vấn đề tuyển sinh năm 2018 được cập nhật mới nhất tại đây. Các bạn vui lòng click vào tên trường mà mình quan tâm. Ngoài ra chuyên trang còn cung cấp danh sách tổng hợp các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn cả nước thuận tiện nhất trong tra cứu các thông tin liên quan đến tuyển sinh năm 2018.

Danh Sách Các Trường Trung Cấp Khu Vực Miền Trung Và Tây Nguyên

STT Tên Trường Mã Trường
1 TC nghề Kinh tế – Công nghiệp – Thủ công nghiệp Nghệ An TCD2904
2 Trường Trung cấp nghề An Khê TCD3803
2 Trường Trung cấp nghề AyunPa TCD3804
3 Trường Trung cấp nghề Bắc Miền Trung TCD3103
3 Trường Trung cấp nghề Bắc Quảng Nam TCD3402
4 Trường Trung cấp nghề Bảo Lộc TCD4201
4 Trường Trung cấp nghề Bình Minh TCD4003
5 Trường Trung cấp nghề Cam Lâm TCD4107
5 Trường Trung cấp nghề Cam Ranh TCD4102
6 Trường Trung cấp nghề Cao Thắng – Đà Nẵng TCD0407
6 Trường Trung cấp nghề Công nghiệp tàu thủy 3 TCT0402
7 Trường Trung cấp nghề Công nghiệp tàu thủy 5 TCT3701
7 Trường Trung cấp nghề Công nghiệp tàu thủy Huế TCD3304
8 Trường Trung cấp nghề Đắk Nông TCD6301
8 Trường Trung cấp nghề Dân tộc miền núi Nghệ An TCD2908
9 Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn
9 Trường Trung cấp nghề Diên Khánh TCD4105
10 Trường Trung cấp nghề Đức Phổ TCD3504
10 Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Đà Nẵng TCD0406
11 Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đường bộ TCT0403
11 Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị TCD3202
12 Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh TCD3002
12 Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn TCD3703
13 Trường Trung cấp nghề Huế TCD3301
13 Trường Trung cấp nghề Kinh tế – Công nghệ Dung Quất TCD3505
14 Trường Trung cấp nghề Kinh tế – kỹ thuật Bắc Nghệ An TCD2909
14 Trung cấp nghề Kinh tế – kỹ thuật Công đoàn Bình Thuận TCT4701
15 Trường Trung cấp nghề Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp Vinh TCD2905
15 Trường Trung cấp nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô Lương TCD2910
16 Trung cấp nghề Kinh tế – Kỹ thuật miền Tây Nghệ An TCD2902
16 Trung cấp nghề Kinh tế – Kỹ thuật miền Trung – Tây Nguyên TCT3405
17 Trường Trung cấp nghề Kinh tế – Kỹ thuật Nghi Lộc TCD2911
17 Trường Trung cấp nghề Kon Tum TCD3601
18 Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật – Công nghệ Đà Nẵng TCD0405
18 Trung cấp nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên Thành TCD2907
19 Trường Trung cấp nghề Lý Tự Trọng TCD3003
19 Trường Trung cấp nghề Mitraco TCD3005
20 Trường Trung cấp nghề Nam Quảng Nam TCD3403
20 Trường Trung cấp nghề Nha Trang TCD4103
21 Trường Trung cấp nghề Ninh Hòa TCD4101
21 Trường Trung cấp nghề Quảng Bình TCD3102
22 Trường Trung cấp nghề Quảng Điền TCD3305
22 Trường Trung cấp nghề Quảng Ngãi TCD3503
23 Trường Trung cấp nghề Quảng Trị TCD3201
23 Trường Trung cấp nghề Số 10 TCD3303
24 Trường Trung cấp nghề Số 15 – BQP TCT3802
24 Trường Trung cấp nghề Số 21 – BQP TCT3805
25 Trường Trung cấp nghề số 23 – BQP TCD3306
25 Trường Trung cấp nghề Số 9 TCT3101
26 Trung cấp nghề Thanh niên dân tộc – Miền núi Quảng Nam TCD3404
26 Trường Trung cấp nghề Thanh niên dân tộc Phú Yên TCD3901
27 Trường Trung cấp nghề Thủ công mỹ nghệ Bình Định TCD3702
27 Trường Trung cấp nghề Tổng hợp ASEAN TCD3203
28 Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Huế Star TCD3302
28 Trường Trung cấp nghề Tư thục ASEAN
29 Trường Trung cấp nghề Tư thục Tân Tiến TCD4202
29 Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh TCD4106
30 Trường Trung cấp nghề Việt – Úc TCD2901
30 Trường Trung cấp nghề Việt Á TCD0401
31 Trường Trung cấp nghề Việt Mỹ TCD4005
31 Trường Trung cấp nghề Việt Nhật TCD3004
32 Trường Trung cấp nghề Vinasme Tây Nguyên TCD4002

 

Danh Sách Các Trường Trung Cấp Khu Vực Miền Nam Từ Đà Nẵng Trở Vào

STT Tên Trường Mã Trường
1 Trung cấp Bách nghệ Cần Thơ 5501
2 Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT II VT02
3 Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT III VT03
4 Trung cấp Công nghệ thông tin Bà Rịa – VT
5 Trung cấp Công nghệ Tin học VT Đồng Nai 4801
6 Trung cấp Du lịch Cần Thơ VH01
7 Trung cấp Du lịch Đà Lạt VH02
8 Trung cấp Đăk Lăk 4007
9 Trung cấp Kinh tế Bình Dương 4401
10 Trung cấp Kinh tế Công nghệ Cai Lậy 5306
11 Trung cấp Kinh tế Công nghệ Đông Nam 4402
12 Trung cấp Kinh tế Công nghệ Tây Nguyên 4001
13 Trung cấp Kinh tế Đồng Nai 4802
14 Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa 4101
15 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu 6001
16 Trung cấp Kinh tế kỹ thuật Bình Định 3701
17 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bình Phước 4301
18 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cà Mau 6101
19 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 5502
20 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đăk Lăk 4002
21 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đức Minh 0401
22 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật miền Trung
23 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Phương Nam 6301
24 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quảng Đông 3402
25 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quốc Việt 4202
26 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh 4601
27 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tiền Giang 5302
28 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Trần Đại Nghĩa 4102
29 Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Cái Bè 5307
30 Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Thăng Long 0403
31 Trung cấp Lâm nghiệp Tây Nguyên NN02
32 Trung cấp Luật Vị Thanh TP02
33 Trung cấp Nông Lâm nghiệp Bình Dương
34 Trung cấp Sư phạm Mầm non Đắk Lắk 4003
35 Trung cấp Tài chính – Kế toán Bình Dương 4405
36 Trung cấp Thể dục Thể thao Cần Thơ 5503
37 Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bến Tre 5601
38 Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bình Định 3702
39 Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng 0405
40 Trung cấp Văn hóa – Nghệ thuật Gia Lai 3801
41 Trung cấp VHNT và Du lịch Bình Dương 4406
42 Trung cấp Việt Nhật Long An 4905
43 Trung cấp Xây dựng miền Trung XD06
44 Trung cấp Y Dược MeKong 5510
45 Trung cấp Y tế An Giang 5101
46 Trung cấp Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu 5202
47 Trung cấp Y tế Bến Tre 5602
48 Trung cấp Y tế Bình Phước 4302
49 Trung cấp Y tế Kon Tum 3601

 

Danh Sách Các Trường Trung Cấp Khu Vực TP.HCM

STT Tên Trường Mã Trường
1 Trung cấp Ánh Sáng
2 Trung cấp Âu Việt 0202
3 Trung cấp Bến Thành 0204
4 Trung cấp Công nghệ LT Thực phẩm NN01
5 Trung cấp Công nghệ Thông tin Sài Gòn 0204
6 Trung cấp Du lịch và KS Saigontourist 0205
7 Trung cấp Đông Dương 0206
8 Trung cấp Kinh tế Công nghệ Đại Việt 0207
9 Trung cấp Kinh tế Công nghệ Gia Định
10 Trung cấp Kinh tế và Du lịch Tân Thanh
11 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hồng Hà 0208
12 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quang Trung 0209
13 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh 0210
14 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn 0211
15 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam Á 0212
16 Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp Tp. HCM 0213
17 Trung cấp Kỹ thuật và Công nghệ Cửu Long 0214
18 Trung cấp Kỹ thuật và NV Nam Sài Gòn 0215
19 Trung cấp Mai Linh 0216
20 Trung cấp Phương Đông
21 Trung cấp Phương Nam
22 Trung cấp Tài chính Kế toán Tin học Sài Gòn
23 Trung cấp Bách khoa Sài Gòn 0220
24 Trung cấp Tây Sài Gòn 0222
25 Trung cấp Thủy sản NN04
26 Trung cấp Tin học Kinh tế Sài Gòn
27 Trung cấp Tổng hợp Đông Nam Á 0227
28 Trung cấp Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh 0226
29 Trung cấp Vạn Tường 0228
30 Trung cấp Văn thư lưu trữ Trung ương NV1A
31 Trung cấp Việt Khoa 0229
32 Trung cấp Xây dựng Tp.HCM 0230

 

Danh Sách Các Trường Trung Cấp Khu Vực TP.Hà Nội

STT Tên Trường Mã Trường
1 Trung cấp Bách nghệ Hà Nội 0101
2 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Thương mại Hà Nội 0102
3 Trung cấp Công nghệ Hà Nội 0103
4 Trung cấp Công nghệ và Kinh tế Đối ngoại 0105
5 Trung cấp Công nghệ và Quản trị Đông Đô 0106
6 Trung cấp Công nghệ – QTKD Lê Quý Đôn 0108
7 Trung cấp Công thương Hà Nội 0109
8 Trung cấp Dược Hà Nội 0110
9 Trung cấp Công nghệ Bách khoa Hà Nội 0111
10 Trung cấp Kinh tế Du lịch Hoa Sữa 0113
11 Trung cấp Kinh tế Hà Nội 0114
12 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Ba Đình 0115
13 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Thăng Long 0116
14 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Đông Á 0118
15 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội 1 0119
16 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Phan Chu Trinh 0120
17 Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Quang Trung 0121
18 Trung cấp Giao thông vận tải Hà Nội 0122
19 Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Thăng Long 0123
20 Trung cấp Kinh tế – Tài chính Hà Nội 0125
21 Trung cấp Kinh tế – Tài nguyên và Môi trường 0126
22 Trung cấp Kỹ thuật Đa ngành Hà Nội 0127
23 Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội 0128
24 Trung cấp Kỹ thuật Y – Dược Hà Nội 0129
25 Trung cấp Tin học – Tài chính Kế toán Hà Nội 0132
26 Trung cấp Tổng hợp Hà Nội 0133
27 Trung cấp Xây dựng Hà Nội 0134
28 Trung cấp Y Dược Hà Nội 0135
29 Trung cấp Y Dược Lê Hữu Trác 0136
30 Trung cấp Y Dược Phạm Ngọc Thạch 0137
31 Trung cấp Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội 0138
32 Trung cấp Kỹ thuật và Điều dưỡng Hà Nội 0150
33 Trung cấp Bách khoa Hà Nội 0151
34 Trung cấp Công nghiệp Hà Nội 0153
35 Trung cấp Giao thông Vận tải miền Bắc GT01
36 Trung cấp Cầu đường và Dạy nghề QP01
37 Trung cấp Nghiệp vụ Công đoàn GTVT TL06
38 Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam VH05

Trên đây là chuyên trang tuyển sinh toàn quốc 24h đã gửi tới quý độc giả toàn bộ danh sách các trường trung cấp trên toàn quốc được phân ra theo từng khu vực cụ thể và chính xác nhất. hy vọng những thông tin hữu ích này có thể giúp đỡ cho bạn đọc trên toàn quốc nắm bắt được những thông tin tuyển sinh của từng trường. Mọi thông tin góp ý vui lòng comment dưới bài viết để chúng tôi hoàn thiện tốt hơn.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo