Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội công bố điểm trúng tuyển

Sau khi công bố kế hoạch tuyển sinh 2018 thì ngày 6/8 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển

 

STT Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Báo chí A00 17.75
2 Báo chí C00 25
3 Báo chí D01 19.75
4 Báo chí D02 19.5
5 Báo chí D03 17.5
6 Báo chí D04 18
7 Báo chí D05 18.5
8 Báo chí D06 17
9 Báo chí D78 19
10 Báo chí D79 18
11 Báo chí D80 18
12 Báo chí D81 18
13 Báo chí D82 18
14 Báo chí D83 18
15 Chính trị hoc A 00 16.5
16 Chính trị hoc COO 22
17 Chính trị hoc DOI 16.25
18 Chính trị hoc D02 18
19 Chính trị hoc D03 18
20 Chính trị hoc D04 18
21 Chính trị hoc D05 18
22 Chính trị hoc D06 18
23 Chính trị hoc D78 18
24 Chính trị hoc D79 18
25 Chính trị hoc D80 18
26 Chính trị hoc D81 18
27 Chính trị hoc D82 18
28 Chính trị hoc D83 18
29 Công tác xã hội A 00 16
30 Công tác xã hội COO 23.25
31 Công tác xã hội DOI 19
32 Công tác xã hội D02 18
33 Công tác xã hội D03 18
34 Công tác xã hội D04 18
35 Công tác xã hội D05 18
36 Công tác xã hội D06 18
37 Công tác xã hội D78 17
38 Công tác xã hội D79 18
39 Công tác xã hội D80 18
40 Công tác xã hội D81 18
41 Công tác xã hội D82 18
42 Công tác xã hội D83 18
43 Công tác xã hội A00 16
44 Công tác xã hội coo 25
45 Công tác xã hội D01 19.25
46 Công tác xã hội D02 18
47 Công tác xã hội D03 18
48 Công tác xã hội D04 18
49 Công tác xã hội D05 18
50 Công tác xã hội D06 18
51 Công tác xã hội D78 19.75
52 Công tác xã hội D79 18
53 Đông Nam Á học D80 18
54 Đông Nam Á học D81 18
55 Đông Nam Á học D82 17.75
56 Đông Nam Á học D83 18
57 Đông phương học coo 27.25
58 Đông phương học D01 22.25
59 Đông phương học D02 18
60 Đông phương học D03 18
61 Đông phương học D04 18
62 Đông phương hoc D05 18
63 Đông phương học D06 17
64 Đông phương học D78 22.25
65 Đông phương học D79 18
66 Đông phương học D80 18
67 Đông phương học D81 18
68 Đông phương học D82 18
69 Đông phương học D83 18
70 Hán Nôm coo 22
71 Hán Nôm D01 18
72 Hán Nôm D02 18
73 Hán Nôm D03 18
74 Hán Nôm D04 18
75 Hán Nôm D05 18
76 Hán Nôm D06 18
77 Hán Nôm D78 17
78 Hán Nôm D79 18
79 Hán Nôm D80 18
80 Hán Nôm D81 18
81 Hán Nôm D82 18
82 Hán Nôm D83 18
83 Khoa học quản lý A 00 16
84 Khoa học quản lý COO 23.5
85 Khoa học quản lý DOI 19.25
86 Khoa học quản lý D02 18
87 Khoa học quản lý D03 18
88 Khoa học quản lý D04 18
89 Khoa học quản lý D05 18
90 Khoa học quản lý D06 17
91 Khoa học quản lý D78 17
92 Khoa học quản lý D79 18
93 Khoa học quản lý D80 18
94 Khoa học quản lý D81 18
95 Khoa học quản lý D82 18
96 Khoa học quản lý D83 18
97 Lich sử coo 21
98 Lich sử D01 16.5
99 Lich sử D02 18
100 Lich sử D03 18
101 Lich sử D04 18
102 Lich sử D05 18
103 Lich sử D06 18
104 Lich sử D78 18
105 Lich sử D79 18
106 Lich sử D80 18
107 Lich sử D81 18
108 Lich sử D82 18
109 Lich sử D83 18
110 Lưu trữ học A00 17
111 Lưu trữ học coo 21
112 Lưu trữ học D01 16.5
113 Lưu trữ học D02 18
114 Lưu trữ học D03 18
115 Lưu trữ học D04 18
116 Lưu trữ học D05 18
117 Lưu trữ học D06 18
118 Lưu trữ học D78 17
119 Lưu trữ học D79 18
120 Lưu trữ học D80 18
121 Lưu trữ học D81 18
122 Lưu trữ học D82 18
123 Lưu trữ học D83 18
124 Ngôn ngữ học coo 22
125 Ngôn ngữ học D01 20.25
126 Ngôn ngữ học D02 18
127 Ngôn ngữ học D03 18
128 Ngôn ngữ học D04 18
129 Ngôn ngữ học D05 17.5
130 Ngôn ngữ học D06 19.25
131 Ngôn ngữ học D78 18.5
132 Ngôn ngữ học D79 18
133 Ngôn ngữ học D80 18
134 Ngôn ngữ học D81 18
135 Ngôn ngữ học D82 18
136 Ngôn ngữ học D83 18
137 Nhân học A00 16
138 Nhân học coo 20.75
139 Nhân học D01 19
140 Nhân học D02 18
141 Nhân học D03 18
142 Nhân học D04 18
143 Nhân học D05 18
144 Nhân học D06 18
145 Nhân học D78 16.5
146 Nhân học D79 18
147 Nhân học D80 18
148 Nhân học D81 18
149 Nhân học D82 18
150 Nhân học D83 18
151 Quan hệ công chúng coo 25.5
152 Quan hệ công chúng D01 21.25
153 Quan hệ công chúng D02 18
154 Quan hệ công chúng D03 17.75
155 Quan hệ công chúng D04 18
156 Ọuan hẻ công chúng D05 18
157 Quan hệ công chúng D06 18
158 Quan hệ công chúng D78 21
159 Quan hệ công chúng D79 18
160 Quan hệ công chúng D80 18
161 Quan hệ công chúng D81 18
162 Quan hệ công chúng D82 18
163 Quan hệ công chúng D83 18
164 Quản lý thông tin A00 16.5
165 Quản lý thông tin coo 21
166 Quản lý thông tin D01 17
167 Quản lý thông tin D02 18
168 Quản lý thông tin D03 18
169 Quản lý thông tin D04 18
170 Quản lý thông tin D05 18
171 Quản lý thông tin D06 18
172 Quản lý thông tin D78 16.5
173 Quản lý thông tin D79 18
174 Quản lý thông tin D80 18
175 Quản lý thông tin D81 18
176 Quản lý thông tin D82 18
177 Quản lý thông tin D83 18
178 Quản trị dịch vụ du lịch và coo 26.5
179 Quản trị dịch vụ du lịch và D01 21.75
180 Quản trị dịch vụ du lịch và D02 18
181 Quản trị dịch vụ du lịch và D03 17.75
182 Quản trị dịch vụ du lịch và D04 17
183 Quản trị dịch vụ du lịch và D05 18
184 Quản trị dịch vụ du lịch và D06 18
185 Quản trị dịch vụ du lịch và D78 22
186 Quản trị dịch vụ du lịch và D79 18
187 Quản trị dịch vụ du lịch và D80 18
188 Quản trị dịch vụ du lịch và D81 18
189 Quản trị dịch vụ du lịch và D82 18
190 Quản trị dịch vụ du lịch và D83 17
191 Quản trị khách sạn coo 26.25
192 Quản trị khách sạn D01 21.5
193 Quản trị khách sạn D02 18
194 Quản trị khách sạn D03 18.75
195 Quản trị khách sạn D04 18
196 Quản trị khách sạn D05 17
197 Quản trị khách sạn D06 17
198 Quản trị khách sạn D78 20.75
199 Ọuản tri khách san D79 18
200 Quản trị khách sạn D80 18
201 Quản trị khách sạn D81 18
202 Quản trị khách sạn D82 18
203 Quản trị khách sạn D83 18
204 Quản trị văn phòng A00 18.25
205 Quản trị văn phòng coo 25
206 Quản trị văn phòng D01 18.75
207 Quản tri văn phòng D02 18
208 Quản trị văn phòng D03 18
209 Quản trị văn phòng D04 18
210 Quản trị văn phòng D05 18
211 Quản trị văn phòng D06 18
212 Quản trị văn phòng D78 18.5
213 Quản trị văn phòng D79 18
214 Quản trị văn phòng D80 18
215 Quản tri văn phòng D81 18
216 Quản trị văn phòng D82 18
217 Quản trị văn phòng D83 18
218 Quốc tế học A00 16.5
219 Quốc tế học coo 25
220 Quốc tế học D01 19.25
221 Quốc tế học D02 17
222 Quốc tế học D03 18
223 Quốc tế học D04 18
224 Quốc tế học D05 18
225 Quốc tế học D06 18
226 Quốc tế học D78 17
227 Quốc tế học D79 18
228 Quốc tế học D80 18
229 Quốc tế học D81 18
230 Quốc tế học D82 18
231 Quốc tế học D83 18
232 Tâm lý học A00 19.5
233 Tâm lý học coo 24.25
234 Tâm lý học D01 21.5
235 Tâm lý học D02 21
236 Tâm lý học D03 21
237 Tâm lý học D04 19
238 Tâm lý học D05 18
239 Tâm lý học D06 18.75
240 Tâm lý học D78 20.25
241 Tâm lý học D79 18
242 Tâm lý học D80 18
243 Tâm lý học D81 18
244 Tâm lý học D82 21
245 Tâm lý học D83 18
246 Thông tin – thư viện A00 16
247 Thông tin – thư viện coo 19.75
248 Thông tin – thư viện D01 17
249 Thông tin – thư viện D02 18
250 Thông tin – thư viện D03 18
251 Thông tin – thư viện D04 18
252 Thông tin – thư viện D05 18
253 Thông tin – thư viện D06 18
254 Thông tin – thư viện D78 17
255 Thông tin – thư viện D79 18
256 Thông tin – thư viện D80 18
257 Thông tin – thư viện D81 18
258 Thông tin – thư viện D82 18
259 Thông tin – thư viện D83 18
260 Tôn giáo học A 00 16.5
261 Tôn giáo học COO 17.75
262 Tôn giáo học DOI 16.5
263 Tôn giáo học D02 18
264 Tôn giáo học D03 17.5
265 Tôn giáo học D04 18
266 Tôn giáo hoc D05 18
267 Tôn giáo học D06 18
268 Tôn giáo học D78 16.5
269 Tôn giáo học D79 18
270 Tôn giáo học D80 18
271 Tôn giáo học D81 18
272 Tôn giáo học D82 18
273 Tôn giáo học D83 18
274 Triết học A00 16
275 Triết học coo 18.5
276 Triết học D01 16.5
277 Triết học D02 18
278 Triết học D03 18
279 Triết học D04 18
280 Triết học D05 17
281 Triết học D06 18
282 Triết học D78 18
283 Triết học D79 18
284 Triết học D80 18
285 Triết học D81 18
286 Triết học D82 18
287 Triết học D83 18
288 Văn học coo 21.5
289 Văn học D01 19
290 Văn học D02 18
291 Văn học D03 18
292 Văn học D04 18
293 Văn học D05 18
294 Văn học D06 18
295 Văn học D78 17.25
296 Văn học D79 18
297 Văn học D80 18
298 Văn học D81 17.5
299 Văn học D82 18
300 Văn học D83 18
301 Việt Nam học coo 23.5
302 Việt Nam học D01 16.5
303 Việt Nam học D02 18
304 Việt Nam học D03 18
305 Việt Nam học D04 18
306 Việt Nam học D05 18
307 Việt Nam học D06 18
308 Việt Nam học D78 17
309 Việt Nam học D79 18
310 Việt Nam học D80 18
311 Việt Nam học D81 18
312 Việt Nam học D82 18
313 Việt Nam học D83 18
314 Xã hội học A00 16
315 Xã hội học coo 21.75
316 Xã hội học D01 17.75
317 Xã hội học D02 18
318 Xã hội học D03 18
319 Xã hội học D04 18
320 Xã hội học D05 18
321 Xã hội học D06 18
322 Xã hội học D78 17.25
323 Xã hội học D79 18
324 Xã hội học D80 18
325 Xã hội học D81 18
326 Xã hội học D82 18
327 Xã hội học D83 18

Cách ứng tuyển vào trường

Điểm chuẩn được tính theo khu vực 3, không thuộc đối tượng ưu tiên. Thí sinh đạt điểm ứng tuyển bằng cách nộp giấy chứng nhận điểm thi về trường trước ngày 12/8. Thí sinh có thể nộp trực tiếp ở trường hoặc dùng chuyển phát nhanh. Nên ưu tiên nộp trực tiếp ở trường để tránh trường hợp chuyển phát nhanh có vấn đề phát sinh.

Thí sinh nhận giấy báo nhập học tại trường từ ngày 6/8 đến ngày 8/8, sau ngày 8/8 không lên nhận giấy báo trực tiếp tại trường sẽ được gửi về địa chỉ ghi trên hồ sơ do thí sinh nộp lúc xét tuyển. Lịch nhập học từ ngày 6/8 đến ngày 21/8, làm việc cả ngày thứ 7 và sáng chủ nhật. Thí sinh không đạt hệ Đại học trường sẽ chuyển sang hệ cao đẳng. Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia từ 16 trở lên hoặc điểm học bạ trên 20 có nguyện vọng đăng ký chương trình chất lượng cao hệ đại học, liên hệ trực tiếp tại trường để đăng ký xét tuyển.

Trường dự kiến xét nguyện vọng bổ sung cho tất cả ngành đại học. Chỉ tiêu và hình thức xét tuyển cụ thể được công bố ngày 8/8.

Thời gian từ 8h ngày 7/8 đến 17h ngày 12/8, quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học.

Từ ngày 13/8 đến 14/8/2018 trường tiếp tục nhập học cho các thí sinh trúng tuyển đã xác nhận nhập học bằng thư chuyển phát nhanh nhưng chưa nhập học theo lịch.

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo