Các Trường Đại Học Và Học Viện Trên Toàn Quốc Chính Xác Nhất

Chuyên trang thông tin tuyển sinh giới thiệu đến bạn đọc danh sách các trường đại học và học viện trên toàn quốc. Cập nhật các thông báo tuyển sinh năm 2018 một cách đầy đủ và chính xác nhất. Giúp bạn đọc có thể rễ ràng tra cứu các thông tin tuyển sinh của tất cả các trường đại học, học viện trên toàn quốc.

Chúng tôi tổng hợp các thông tin tuyển sinh của các trường đại học và học viện khu vực miền bắc, miền nam, miền trung tây nguyên,… Cùng với đó là thông tin tuyển sinh và các thông tin liên quan đến vấn đề tuyển mới nhất được cập nhật mới nhất tại đây. Các bạn vui lòng click vào tên trường mà mình quan tâm.
Danh sách các trường đại học khu vực Hà Nội. Có tổng số 53 trường trực thuộc khu vực Hà Nội.

STT Tên Trường Mã Trường
1 Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội) QHI
3 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) QHT
4 Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) QHX
5 Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội) QHE
6 Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) QHF
7 Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội) QHL
8 Trường Đại Học Giáo Dục (ĐHQG Hà Nội) QHS
9 Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội) QHY
10 Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội) QHQ
11 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam NVH
12 Học viện Báo chí Tuyên Truyền TGC
13 Học viện Chính sách và Phát triển HCP
14 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông BVH
15 Học viện Hành chính Quốc gia HCH
16 Học viện Kỹ thuật Mật mã KMA
17 Học viện Ngân hàng NHH
18 Học viện Ngoại giao HQT
19 Học viện nông nghiệp Việt Nam HVN
20 Học viện phụ nữ Việt Nam HPN
21 Học viện Quản lý Giáo dục HVQ
22 Học viện Tài chính HTC
23 Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam HTN
24 Học viện  Tòa Án HTA
25 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam HYD
26 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội BKA
27 Trường Đại học Công đoàn LDA
28 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA
29 Trường đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội CCM
30 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN
31 Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung VHD
32 Trường Đại học Dược Hà Nội DKH
33 Trường Đại học Điện lực DDL
34 Trường Đại học Giao thông vận tải GHA
35 Trường Đại học Hà Nội NHF
36 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội KCN
37 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DKK
38 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân KHA
39 Trường đại học kiểm sát Hà Nội DKS
40 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA
41 Trường Đại học Lao động Xã hội DLX
42 Trường Đại học Lâm nghiệp LNH
43 Trường Đại học Luật Hà Nội LPH
44 Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội MDA
45 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp MTC
46 Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp Á Châu MCA
47 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam MTH
48 Trường Đại học Ngoại thương NTH
49 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV
50 Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh SKD
51 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội SPH
52 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội GNT
53 Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội TDH
54 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội DMT
55 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C01
56 Trường Đại học Thủy lợi TLA
57 Trường Đại học Thương mại TMA
58 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội VHH
59 Trường Đại học Xây dựng XDA
60 Trường Đại học Y Hà Nội YHB
61 Trường Đại học Y tế Công cộng YTC
62 Viện Đại học Mở Hà Nội MHN
63 Trường Đại học Đông Đô (*) DDD
64 Trường Đại học Phương Đông (*) DPD
65 Trường Đại học Thăng Long (*) DTL
66 Trường Đại học Đại Nam (*) DDN
67 Trường Đại học FPT (*) FPT
68 Trường Đại học Hòa Bình (*) HBU
69 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*) DQK
70 Trường Đại học Nguyễn Trãi (*) NTU
71 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà (*) DBH
72 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội FBU
73 Trường Đại học Thành Tây (*) DTA
74 Trường Đại học Thành Đô (*) TDD
75 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*) DCQ

 

Danh Sách Các Trường Đại Học Tại Miền Bắc. Có tổng số 46 trường.

STT Tên Trường Mã Trường
1 Đại học Thái Nguyên DT
2 Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE
3 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK
4 Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) DTN
5 Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) DTS
6 Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên) DTY
7 ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) DTC
8 Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên) DTZ
9 Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) DTF
10 Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) DTQ
11 Phân hiệu đại học thái nguyên tại Lào Cai DTP
12 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh DDM
13 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI
14 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD
15 Đại học Hạ Long HLU
16 Trường Đại học Hải Dương DKT
17 Trường Đại học Hải Phòng THP
18 Trường Đại học Hàng hải HHA
19 Trường Đại học Hồng Đức HDT
20  Trường Đại học Hoa Lư DNB
21 Trường Đại học Hùng Vương Phú Thọ THV
22 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY
23 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG
24 Trường Đại học Sao Đỏ SDU
25  Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 SP2
26 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH
27 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN
28 Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh DFA
29 Trường Đại học Tân Trào TQU
30 Trường Đại học Tây Bắc TTB
31 Trường Đại học Thái Bình DTB
32 Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB
33 Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa DVD
34 Trường Đại học Việt Bắc DVB
35 Trường Đại học Y Hải Phòng YPB
36 Trường Đại học Y Thái Bình YTB
37 Trường Đại Học Y khoa Tokyo Việt Nam THU
38 Trường Đại học Chu Văn An (*) DCA
39 Trường Đại học Công nghệ Đông Á (*) DDA
40 Trường Đại học Dân lập Hải Phòng (*) DHP
41 Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh (*) DTV
42 Trường Đại học Hà Hoa Tiên (*) DHH
43 Trường Đại học Kinh Bắc (*) UKB
44 Trường Đại học quốc tế Bắc Hà DBH
45 Trường Đại học Thành Đông (*) DDB
46 Trường Đại học Trưng Vương (*) DVP

 

Danh Sách Các Trường Đại Học Khu Vực Miền Trung. Có tổng số 50 trường trực thuộc khu vực miền trung tây nguyên.

STT Tên Trường Mã Trường
1 Trường Đại học Buôn Ma Thuột (*) BMU
2 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An CEA
3 Trường Đại học Đông Á (*) DAD
4 Trường Đại học Công Nghiệp Vinh(*) DCV
5 Khoa Công nghệ – ĐH Đà Nẵng DDC
6 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng DDF
7 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng DDI
8 Trường Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng DDK
9 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP
10 Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng DDQ
11 Trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà nẵng DDS
12 Trường Đại học Dân lập Duy Tân (*) DDT
13 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng DDY
14 Trường Đại học Luật – ĐH Huế DHA
15 Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế DHC
16 Khoa Du lịch – ĐH Huế DHD
17 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế DHF
18 Trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế DHK
19 Trường Đại học Nông Lâm – ĐH Huế DHL
20 Trường Đại học Nghệ thuật – ĐH Huế DHN
21 Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị DHQ
22 Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế DHS
23 Trường Đại học Khoa học – ĐH Huế DHT
24 Trường Đại học Y Dược – ĐH Huế DHY
25  Trường Đại học Tài chính Kế toán DKQ
26 Trường Đại học Phan Châu Trinh (*) DPC
27 Trường Đại học Phạm Văn Đồng DPQ
28  Trường Đại học Phan Thiết (*) DPT
29 Trường Đại học Dân lập Phú Xuân (*) DPX
30  Trường Đại học Phú Yên DPY
31 Trường Đại học Quảng Bình DQB
32 Trường Đại học Quy Nhơn DQN
33 Trường Đại học Quang Trung (*) DQT
34 Trường Đại học Quảng Nam DQU
35 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân (*) DVX
36 Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt (*) DYD
37 Trường Đại học Hà Tĩnh HHT
38 Học viện Âm nhạc Huế HVA
39  Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (*) KTD
40  Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh SKV
41  Trường Đại học Thái Bình Dương (*) TBD
42 Trường Đại học Đà Lạt TDL
43 Trường Đại học Vinh TDV
44 Trường Đại học Nha Trang TSN
45  Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng TTD
46 Trường Đại học Tây Nguyên TTN
47  Trường Đại học Khánh Hòa UKH
48 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung XDT
49 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN
50 Trường Đại học Y khoa Vinh YKV

 

Danh Sách Các Trường Đại Học Và Học Viện Tại TP HCM. Có 53 trường khu vực TP. HCM

STT Tên Trường Mã Trường
1 Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM QSB
2 Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM QST
3 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM QSX
4 Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM QSQ
5 Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM QSC
6 Đại học Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) QSK
7 Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM QSY
8 Học viện cán bộ TP.HCM HVC
9 Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông – CS TP.HCM BVS
10 Học viện Hàng không Việt Nam HHK
11 Đại học Lao động xã hội – CS TP.HCM DLS
12 Đại học công nghệ TP.HCM DKC
13 Đại học ngoại thương Cơ sở phía nam NTS
14 Đại học Tài chính – Marketing DMS
15  Đại học Tôn Đức Thắng DTT
16 Đại học Công nghiệp TP.HCM HUI
17 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM DCT
18 Đại học Giao thông vận tải – Cơ sở 2 GSA
19 Đại học Giao thông vận tải TP.HCM GTS
20 Đại học Kiến trúc TP.HCM KTS
21  Đại học Kinh tế TP.HCM KSA
22  Đại học Luật TP.HCM LPS
23 Đại học Mỹ thuật TP.HCM MTS
24 Đại học Ngân hàng TP.HCM NHS
25 Nhạc viện TP.HCM NVS
26 Đại học Nông Lâm TP.HCM NLS
27 Đại học Sài Gòn SGD
28 Sân khấu Điện ảnh TP.HCM DSD
29 Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK
30 Đại học Sư phạm TP.HCM SPS
31  Đại học Sư phạm TDTT TP. HCM STS
32 Tài nguyên và Môi trường TP.HCM DTM
33 Thể dục Thể thao TP.HCM TDS
34 Đại học Văn hóa TP.HCM VHS
35 Đại học Y Dược TP.HCM YDS
36 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TYS
37 Đại học Mở TP.HCM MBS
38 Đại học Công nghệ Sài Gòn (*) DSG
39 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*) DHB
40 Đại học Hùng Vương (*) DHV
41 ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (*) DNT
42 Đại học Nguyễn Tất Thành (*) NTT
43 Đại học Văn Hiến (*) DVH
44 Đại học Văn Lang (*) DVL
45 Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*) KTC
46 Đại học Hoa Sen (*) DTH
47 Đại học Công nghệ thông tin Gia Định (*) DCG
48 Đại học Quốc tế Sài Gòn (*) TTQ
49 Đại học Việt – Đức VGU
50 Đại Học Thủy Lợi – Cơ sở 2 TLS
51 Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị DCQ
52 Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh HVC
53 Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ DQK

 

Cuối cùng là Danh Sách Các Trường Đại Học Tuyển Sinh Khu Vực Miền Nam. Có 30 trường đại học, học viện trực thuộc khu vực miền nam.

STT Tên Trường Mã Trường
1 Trường Đại học Bình Dương (*) DBD
2 Trường Đại học Bạc Liêu DBL
3 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*) DBV
4 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai DCD
5 Trường Đại học Dân lập Cửu Long (*) DCL
6 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*) DKB
7 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*) DLA
8 Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*) DLH
9 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông DMD
10 Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC
11 Trường Đại học Đồng Nai DNU
12 Trường Đại học Tây Đô (*) DTD
13 Trường Đại học Trà Vinh DVT
14 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (*) EIU
15 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ KCC
16 Trường Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 LNS
17 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây MTU
18 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam PVU
19 Trường Đại học Đồng Tháp SPD
20 Trường Đại học An Giang TAG
21 Trường Đại học Cần Thơ TCT
22 Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM
23 Trường Đại học Kiên Giang TKG
24 Trường Đại học Tiền Giang TTG
25 Trường Đại học Tân Tạo (*) TTU
26 Trường Đại học Việt – Đức VGU
27 Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long VLU
28 Trường Đại học Võ Trường Toản (*) VTT
29 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ YCT
30 Đại Học Bình Dương BDB

Trên đây là chuyên trang tuyển sinh toàn quốc 24h đã gửi tới quý độc giả toàn bộ danh sách các trường đại học, học viện trên toàn quốc được phân ra theo từng khu vực cụ thể và chính xác nhất. hy vọng những thông tin hữu ích này có thể giúp đỡ cho bạn đọc trên toàn quốc nắm bắt được những thông tin tuyển sinh của từng trường. Mọi thông tin góp ý vui lòng comment dưới bài viết để chúng tôi hoàn thiện tốt hơn.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo